Bộ từ vựng Lời Khuyên 1 trong bộ Quyết định: Danh sách đầy đủ và chi tiết
Bộ từ vựng 'Lời Khuyên 1' trong bộ 'Quyết định' được chọn lọc kỹ lưỡng từ các nguồn giáo trình chuẩn quốc tế, giúp bạn làm chủ vốn từ chỉ trong thời gian ngắn. Tổng hợp đầy đủ định nghĩa, ví dụ minh họa và phát âm chuẩn...
Học bộ từ vựng này tại Lingoland
Học ngay(phrasal verb) hành động dựa trên, thực hiện, hành động chống lại
Ví dụ:
There have been concerns as to why the Board didn't act on a recommended pay raise.
Đã có những lo ngại tại sao Hội đồng quản trị không thực hiện việc tăng lương theo khuyến nghị.
(verb) nhắc nhở, khiển trách, la rầy
Ví dụ:
She was admonished for chewing gum in class.
Cô ấy đã bị nhắc nhở vì nhai kẹo cao su trong lớp.
(noun) lời khuyên
Ví dụ:
She visited the island on her doctor's advice.
Cô ấy đến thăm hòn đảo theo lời khuyên của bác sĩ.
(noun) cột tư vấn, chuyên mục tư vấn
Ví dụ:
She writes a weekly advice column about relationship problems.
Cô ấy viết một chuyên mục tư vấn hàng tuần về các vấn đề trong mối quan hệ.
(noun) nhà tư vấn
Ví dụ:
She is a well-known parenting advice columnist.
Cô ấy là nhà tư vấn nuôi dạy con cái nổi tiếng.
(verb) khuyên bảo, cho lời khuyên, báo cho biết
Ví dụ:
I advised him to go home.
Tôi đã khuyên bảo anh ấy về nhà.
(noun) việc tư vấn
Ví dụ:
Contact Dr Gray about academic advisement.
Liên hệ với Tiến sĩ Grey về tư vấn học tập.
(noun) cố vấn, người khuyên bảo, người chỉ bảo
Ví dụ:
She is the party's main economic adviser.
Cô ấy là cố vấn kinh tế chính của đảng.
(adjective) tư vấn, cố vấn;
(noun) lời khuyên, tư vấn
Ví dụ:
She is employed by the president in an advisory capacity.
Cô ấy được tổng thống tuyển dụng với vai trò cố vấn.
(noun) chăm sóc sau dịch vụ
Ví dụ:
When you buy one of our products you will receive details of our comprehensive aftercare package.
Khi bạn mua một trong những sản phẩm của chúng tôi, bạn sẽ nhận được thông tin chi tiết về gói chăm sóc sau dịch vụ toàn diện của chúng tôi.
(noun) viên hội thẩm, người định giá
Ví dụ:
The assessor stated that the fire damage was not as severe as the hotel's owner had claimed.
Người đánh giá cho biết thiệt hại do hỏa hoạn không nghiêm trọng như chủ khách sạn đã tuyên bố.
(noun) đường dây chăm sóc
Ví dụ:
You can reach our customer careline 24 hours a day.
Bạn có thể liên hệ với đường dây chăm sóc khách hàng của chúng tôi 24 giờ một ngày.
(noun) sự thận trọng, người kỳ quái, cảnh cáo (bóng đá);
(verb) báo trước (cho ai đó cẩn thận)
Ví dụ:
Anyone receiving a suspect package should exercise extreme caution.
Bất kỳ ai nhận được một gói hàng đáng ngờ phải hết sức thận trọng.
(adjective) cảnh báo, cảnh cáo, báo trước
Ví dụ:
a cautionary tale about the problems of buying a computer
câu chuyện cảnh báo về các vấn đề mua máy tính
(verb) khen ngợi, ca ngợi, tuyên dương
Ví dụ:
The judge commended her on her bravery.
Giám khảo khen ngợi sự dũng cảm của cô ấy.
(verb) bàn bạc, thảo luận, tư vấn
Ví dụ:
You should consult a financial advisor.
Bạn nên tham khảo ý kiến của một cố vấn tài chính.
(noun) cơ quan/ văn phòng tư vấn, sự cố vấn, sự tư vấn
Ví dụ:
a management consultancy
tư vấn quản lý
(noun) người tư vấn, cố vấn, bác sĩ cố vấn
Ví dụ:
Tom has been working as a consultant for nearly 20 years.
Tom đã làm việc với tư cách là một người tư vấn trong gần 20 năm.
(noun) cố vấn, sự bàn bạc, lời khuyên;
(verb) tư vấn, khuyên răn, khuyên bảo
Ví dụ:
I should have listened to my father's wise counsel, and saved some money instead of spending it all.
Lẽ ra, tôi nên nghe theo lời khuyên khôn ngoan của cha, và tiết kiệm một số tiền thay vì tiêu hết.
(noun) cố vấn, người khuyên bảo, luật sư
Ví dụ:
The college now has a counselor to help students with both personal and work problems.
Hiện nay trường có một cố vấn để giúp đỡ sinh viên về các vấn đề cá nhân và công việc.