Nghĩa của từ careline trong tiếng Việt

careline trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.

careline

US /ˈker.laɪn/
UK /ˈkeə.laɪn/
"careline" picture

Danh từ

đường dây nóng, đường dây tư vấn

a telephone helpline providing advice and support, especially for people in need or distress

Ví dụ:
If you're feeling overwhelmed, you can call the careline for support.
Nếu bạn cảm thấy quá tải, bạn có thể gọi đến đường dây nóng để được hỗ trợ.
The charity operates a 24-hour careline for victims of domestic abuse.
Tổ chức từ thiện điều hành một đường dây nóng 24 giờ cho nạn nhân bạo lực gia đình.