Nghĩa của từ aftercare trong tiếng Việt
aftercare trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.
aftercare
US /ˈæf.tɚ.ker/
UK /ˈɑːf.tə.keər/
Danh từ
1.
chăm sóc hậu phẫu, chăm sóc sau điều trị
the care of a patient after a hospital stay or a period of intensive care
Ví dụ:
•
She received excellent aftercare following her surgery.
Cô ấy đã nhận được sự chăm sóc hậu phẫu tuyệt vời sau ca phẫu thuật.
•
The clinic provides comprehensive aftercare for its patients.
Phòng khám cung cấp dịch vụ chăm sóc hậu phẫu toàn diện cho bệnh nhân.
Từ đồng nghĩa:
2.
chăm sóc sau chấn thương, hỗ trợ tâm lý
support and guidance provided to someone after a difficult or traumatic experience
Ví dụ:
•
Victims of the disaster received psychological aftercare.
Nạn nhân của thảm họa đã nhận được sự chăm sóc tâm lý sau chấn thương.
•
The organization offers aftercare services for former addicts.
Tổ chức cung cấp dịch vụ chăm sóc sau cai nghiện cho những người từng nghiện.
Từ đồng nghĩa: