Bộ từ vựng Quan điểm trong bộ Từ vựng thiết yếu cho TOEFL: Danh sách đầy đủ và chi tiết
Bộ từ vựng 'Quan điểm' trong bộ 'Từ vựng thiết yếu cho TOEFL' được chọn lọc kỹ lưỡng từ các nguồn giáo trình chuẩn quốc tế, giúp bạn làm chủ vốn từ chỉ trong thời gian ngắn. Tổng hợp đầy đủ định nghĩa, ví dụ minh họa và phát âm chuẩn...
Học bộ từ vựng này tại Lingoland
Học ngay(verb) duy trì, bảo tồn, giữ gìn
Ví dụ:
The need to maintain close links between industry and schools.
Nhu cầu duy trì liên kết chặt chẽ giữa công nghiệp và trường học.
(verb) cầm, giữ, tổ chức
Ví dụ:
She was holding a brown leather suitcase.
Cô ấy đang cầm một chiếc vali da màu nâu.
(verb) bảo vệ, ủng hộ, bênh vực
Ví dụ:
We shall defend our island, whatever the cost.
Chúng tôi sẽ bảo vệ hòn đảo của mình, bất kể giá nào.
(noun) người biện hộ, người bào chữa, người ủng hộ;
(verb) biện hộ, bào chữa, ủng hộ
Ví dụ:
He's a strong advocate of state ownership of the railways.
Ông ấy là người ủng hộ mạnh mẽ quyền sở hữu nhà nước đối với đường sắt.
(verb) tính, tính toán, suy tính
Ví dụ:
Japanese land value was calculated at 2.5 times that of the U.S.
Giá trị đất của Nhật Bản được tính bằng 2,5 lần của Hoa Kỳ.
(noun) cuộc bàn cãi, cuộc tranh luận, cuộc tranh chấp;
(verb) tranh cãi, bàn cãi, tranh luận
Ví dụ:
The unions are in dispute with management over pay.
Các công đoàn đang tranh chấp với việc quản lý về tiền lương.
(verb) khái quát hóa, tổng quát hóa, nói chung chung
Ví dụ:
You can't generalize about a continent as varied as Europe.
Bạn không thể khái quát hóa về một lục địa đa dạng như châu Âu.
(phrasal verb) đi ngược lại, chống lại, không có lợi cho
Ví dụ:
Public opinion is going against the government on this issue.
Dư luận đang đi ngược lại chính phủ về vấn đề này.
(verb) viện dẫn, gọi cho hiện lên, gọi
Ví dụ:
She invoked several eminent scholars to back up her argument.
Cô ấy đã viện dẫn một số học giả nổi tiếng để hỗ trợ lập luận của mình.
(noun) sự đứng, cách đứng, sự chống cự;
(verb) đứng, ở, cao
Ví dụ:
the party's tough stand on welfare
quan điểm cứng rắn của đảng về phúc lợi
(verb) suy xét, nghiên cứu, đầu cơ
Ví dụ:
I don't know why she did it - I'm just speculating.
Tôi không biết tại sao cô ấy lại làm vậy - tôi chỉ đang suy đoán.
(verb) khác, không giống, không đồng ý
Ví dụ:
The twins look alike, but they differ in temperament.
Cặp song sinh trông giống nhau, nhưng họ khác nhau về tính khí.
(verb) cãi lại, phủ nhận, mâu thuẫn với
Ví dụ:
All evening her husband contradicted everything she said.
Cả buổi tối chồng cô ấy cãi lại tất cả những gì cô ấy nói.
(noun) sự cá độ, sự đánh cược, tiền cá độ;
(verb) đánh cược, cá độ, đánh cá
Ví dụ:
Every Saturday she had a bet on the horses.
Mỗi thứ bảy, cô ấy có cá độ vào những con ngựa.
(noun) sự đánh giá, số tiền ấn định, sự ước định
Ví dụ:
Would you say that is a fair assessment of the situation?
Bạn có thể nói rằng đó là một đánh giá công bằng về tình hình không?
(noun) sự khẳng định, sự xác nhận, sự quả quyết
Ví dụ:
I certainly don't agree with his assertion that men are better drivers than women.
Tôi chắc chắn không đồng ý với khẳng định của anh ấy rằng đàn ông lái xe giỏi hơn phụ nữ.
(noun) người yêu thích nhất, sự thiên vị, xu hướng;
(verb) có thành kiến, thiên vị, thiên về
Ví dụ:
The senator has accused the media of bias.
Thượng nghị sĩ đã cáo buộc các phương tiện truyền thông thiên vị.
(adjective) gây tranh cãi, gây tranh luận, có thể bàn cãi
Ví dụ:
The book was very controversial.
Cuốn sách đã gây tranh cãi rất nhiều.
(noun) phản biện
Ví dụ:
Meyer offers a strong counterargument to these claims.
Meyer đưa ra một phản biện mạnh mẽ đối với những tuyên bố này.
(adverb) hơn nữa, vả lại
Ví dụ:
The house is beautiful. Furthermore, it's in a great location.
Ngôi nhà đẹp. Hơn nữa, nó ở một vị trí tuyệt vời.
(verb) chống đối, phản đối, ganh đua
Ví dụ:
The proposed new testing system has been vigorously opposed by teachers.
Hệ thống kiểm tra mới được đề xuất đã bị phản đối gay gắt bởi các giáo viên.
(verb) phản đối, chống lại;
(noun) đồ vật, vật thể, tân ngữ
Ví dụ:
Several people reported seeing a strange object in the sky.
Một số người cho biết họ đã nhìn thấy một vật thể lạ trên bầu trời.
(adjective) nghiêng dốc, có xu hướng, có khuynh hướng
Ví dụ:
Tom is inclined to be lazy.
Tom có khuynh hướng lười biếng.
(adjective) vừa phải, ôn hòa, điều độ;
(verb) tiết chế, điều hòa, kiểm duyệt;
(noun) người ôn hòa
Ví dụ:
The cabin is of moderate size - just right for a small family.
Cabin có kích thước vừa phải - phù hợp với một gia đình nhỏ.
(noun) dòng chính, xu hướng, xu thế chủ đạo;
(adjective) chính thống, phổ biến;
(verb) phổ biến, đưa, hòa nhập
Ví dụ:
This is the director's first mainstream Hollywood film.
Đây là bộ phim Hollywood chính thống đầu tiên của đạo diễn.
(noun) sự chia, sự phân chia, phần
Ví dụ:
the division of the land into small fields
sự chia đất thành ruộng nhỏ
(noun) sự suy ra, kết luận, sự suy luận
Ví dụ:
His change of mind was recent and sudden, the inference being that someone had persuaded him.
Sự thay đổi quyết định của anh ấy gần đây và đột ngột, có thể suy luận rằng ai đó đã thuyết phục anh ấy.
(adjective) khách quan, (thuộc) mục tiêu;
(noun) mục tiêu, mục đích
Ví dụ:
I can't really be objective when I'm judging my daughter's work.
Tôi thực sự không thể khách quan khi đánh giá công việc của con gái mình.
(adjective) chủ quan
Ví dụ:
His views are highly subjective.
Quan điểm của anh ấy mang tính chủ quan cao.
(adjective) có thể tranh cãi, đáng tranh cãi
Ví dụ:
It is arguable which way is quicker.
Có thể tranh cãi rằng cách nào nhanh hơn.
(adjective) khẳng định, quả quyết;
(noun) lời khẳng định;
(adverb) có, vâng
Ví dụ:
There should be an affirmative role for government in social problems.
Cần có một vai trò khẳng định của chính phủ trong các vấn đề xã hội.
(adjective) thích tranh cãi, hay tranh cãi, tranh luận
Ví dụ:
Everyone in the family was argumentative.
Mọi người trong gia đình đều thích tranh cãi.
(adjective) đầy thử thách
Ví dụ:
This has been a challenging time for us all.
Đây là một khoảng thời gian đầy thử thách đối với tất cả chúng tôi.
(adjective) căm ghét, thù địch, không thân thiện
Ví dụ:
a hostile audience
khán giả thù địch
(noun) tính nhất quán, tính kiên định
Ví dụ:
We need to ensure the consistency of service to our customers.
Chúng ta cần đảm bảo tính nhất quán của dịch vụ cho khách hàng.
(noun) sự phê bình, sự chỉ trích, lời chỉ trích
Ví dụ:
He received a lot of criticism.
Anh ấy đã nhận rất nhiều lời chỉ trích.