Bộ từ vựng Hình học trong bộ IELTS học thuật (Band 5): Danh sách đầy đủ và chi tiết
Bộ từ vựng 'Hình học' trong bộ 'IELTS học thuật (Band 5)' được chọn lọc kỹ lưỡng từ các nguồn giáo trình chuẩn quốc tế, giúp bạn làm chủ vốn từ chỉ trong thời gian ngắn. Tổng hợp đầy đủ định nghĩa, ví dụ minh họa và phát âm chuẩn...
Học bộ từ vựng này tại Lingoland
Học ngay(noun) hình khối, hình lập phương, lập phương;
(verb) thái thành hình khối, thái hạt lựu, lập phương
Ví dụ:
Cut the cheese into small cubes.
Cắt phô mai thành từng hình khối nhỏ.
(noun) hình bầu dục, hình trái xoan;
(adjective) có hình trái xoan, có hình bầu dục
Ví dụ:
The plant has oval green leaves marbled with brownish-purple.
Cây có lá hình bầu dục màu xanh lục pha màu nâu tím.
(noun) kim cương, hình thoi, rô (bài)
Ví dụ:
a diamond ring
một chiếc nhẫn kim cương
(noun) góc, quan điểm, góc độ;
(verb) nghiêng, câu cá, trình bày/ tiếp cận (vấn đề theo một cách cụ thể)
Ví dụ:
In any triangle, the longest side is opposite the largest angle.
Trong bất kỳ tam giác nào, cạnh dài nhất đối diện với góc lớn nhất.
(noun) vạch đường, hàng, ranh giới;
(verb) xếp hàng, lót
Ví dụ:
A row of closely spaced dots will look like a continuous line.
Một hàng các chấm có khoảng cách gần nhau sẽ trông giống như một đường liên tục.
(noun) đầu nhọn, mũi, điểm;
(verb) chỉ, vót nhọn (bút chì), chấm (câu)
Ví dụ:
the point of his dagger
mũi dao găm của anh ta
(noun) hình chóp, kim tự tháp
Ví dụ:
The pyramid is 50 metres high and 100 metres round the base.
Kim tự tháp cao 50 mét và 100 mét quanh chân đế.
(noun) mặt, bề mặt, bề ngoài;
(verb) nổi lên mặt nước, xuất hiện, tỉnh dậy
Ví dụ:
the earth's surface
bề mặt của Trái Đất
(noun) tim, lồng ngực, trái tim
Ví dụ:
right in the heart of the city
ngay trung tâm thành phố
(noun) đường tròn, hình tròn, sự tuần hoàn;
(verb) xoay quanh, đi chung quanh, vây quanh
Ví dụ:
Draw a circle with a compass.
Vẽ một hình tròn bằng compa.
(noun) hình vuông, thước vuông góc, bình phương;
(adjective) vuông, có một góc vuông, ngăn nắp;
(verb) làm cho vuông, làm ngang bằng, bình phương;
(adverb) vuông vắn, trúng, thẳng góc với
Ví dụ:
a square table
một chiếc bàn vuông
(noun) hình cung, nhịp cuốn, mái vòm;
(verb) uốn cong, cong lại, uốn vòng cung;
(adjective) tinh nghịch, tinh quái, hóm hỉnh;
(prefix) tổng, không đội trời chung
Ví dụ:
an arch tone of voice
giọng điệu hóm hỉnh
(noun) đường zíc zắc;
(adjective) có hình zíc zắc;
(verb) di chuyển theo đường zíc zắc
Ví dụ:
a zigzag line
một đường zíc zắc
(noun) hình bán nguyệt, nửa vòng tròn, nửa đường tròn
Ví dụ:
We arranged the chairs in a semicircle.
Chúng tôi sắp xếp những chiếc ghế theo hình bán nguyệt.
(adjective) xoắn ốc, có dạng xoắn;
(noun) đường xoắn ốc, vật có hình xoắn ốc, sự tăng/ giảm theo đường xoắn ốc;
(verb) lao xoắn ốc, tăng vùn vụt, giảm liên tục
Ví dụ:
a spiral staircase
cầu thang xoắn ốc
(noun) đường cong, đường vòng, chỗ quanh co;
(verb) cong, uốn cong, bẻ cong
Ví dụ:
The parapet wall sweeps down in a bold curve.
Bức tường lan can quét xuống theo một đường cong táo bạo.
(noun) đĩa, ổ đĩa
Ví dụ:
I inserted the disk into the computer to install the new software.
Tôi đã chèn đĩa vào máy tính để cài đặt phần mềm mới.
(noun) hình chữ nhật
Ví dụ:
The area of a rectangle is its height times its width.
Diện tích hình chữ nhật bằng chiều cao nhân với chiều rộng.
(noun) hình tam giác, ê-ke, kẻng ba góc
Ví dụ:
Her earrings were in the shape of triangles.
Đôi bông tai của cô ấy có hình tam giác.
(noun) góc nhọn
Ví dụ:
An acute angle measures less than 90°, making it smaller than a right angle.
Một góc nhọn có số đo nhỏ hơn 90°, làm cho nó nhỏ hơn một góc vuông.
(noun) góc tù
Ví dụ:
An obtuse angle is any angle that measures more than 90 degrees but less than 180 degrees.
Một góc tù là bất kỳ góc nào có số đo lớn hơn 90 độ nhưng nhỏ hơn 180 độ.
(noun) góc vuông
Ví dụ:
A square has four right angles.
Một hình vuông có bốn góc vuông.
(noun) góc bẹt
Ví dụ:
Two right angles make a straight angle, which is a straight line.
Hai góc vuông tạo thành một góc bẹt, tức là một đường thẳng.
(noun) trục, tia nguyên
Ví dụ:
The Earth revolves on its axis once every 24 hours.
Trái đất quay quanh trục của nó cứ sau 24 giờ một lần.