Bộ từ vựng Nghệ thuật trong bộ IELTS học thuật (Band 5): Danh sách đầy đủ và chi tiết
Bộ từ vựng 'Nghệ thuật' trong bộ 'IELTS học thuật (Band 5)' được chọn lọc kỹ lưỡng từ các nguồn giáo trình chuẩn quốc tế, giúp bạn làm chủ vốn từ chỉ trong thời gian ngắn. Tổng hợp đầy đủ định nghĩa, ví dụ minh họa và phát âm chuẩn...
Học bộ từ vựng này tại Lingoland
Học ngay(noun) nghệ thuật, mỹ thuật
Ví dụ:
the art of the Renaissance
nghệ thuật của thời kỳ Phục hưng
(noun) sự sơn, hội họa, bức tranh
Ví dụ:
That's an abstract painting.
Đó là một bức tranh trừu tượng.
(noun) nghệ thuật điêu khắc/ chạm trổ, bức tượng, tác phẩm điêu khắc;
(verb) điêu khắc, chạm trổ, có nét chạm
Ví dụ:
The boundary between painting and sculpture is displaced.
Ranh giới giữa hội họa và điêu khắc bị dịch chuyển.
(noun) bức vẽ, bản vẽ, sự vẽ
Ví dụ:
a series of charcoal drawings on white paper
một loạt các bức vẽ bằng than trên giấy trắng
(noun) thuật chụp ảnh, sự chụp ảnh, nghề nhiếp ảnh
Ví dụ:
She's taking an evening class in photography.
Cô ấy đang tham gia một lớp học buổi tối về nhiếp ảnh.
(noun) nghề làm đồ gốm, gốm sứ
Ví dụ:
He wants to learn pottery.
Anh ấy muốn học nghề làm đồ gốm.
(noun) bản phác thảo, bản thiết kế, kế hoạch;
(verb) thiết kế, lên kế hoạch
Ví dụ:
He has just unveiled his design for the new museum.
Anh ấy vừa tiết lộ bản phác thảo của mình cho bảo tàng mới.
(noun) sự nhảy múa, sự khiêu vũ, điệu nhạc khiêu vũ;
(verb) nhảy múa, khiêu vũ, nhảy lên
Ví dụ:
Everyone was taking part in the dance.
Mọi người đều tham gia buổi liên hoan khiêu vũ.
(noun) vở ba-lê, múa ba-lê
Ví dụ:
By the age of 15 he had already composed his first ballet.
Đến năm 15 tuổi, anh ấy đã sáng tác vở ba-lê đầu tiên của mình.
(noun) vở kịch (cho sân khấu), phim truyền hình, sự gây xúc động
Ví dụ:
a gritty urban drama about growing up in Harlem
một vở kịch thành thị gay cấn về sự lớn lên ở Harlem
(noun) sự biểu diễn, việc đóng, buổi biểu diễn
Ví dụ:
Don Giovanni had its first performance in 1787.
Don Giovanni có buổi biểu diễn đầu tiên vào năm 1787.
(noun) cuộc triển lãm, sự trưng bày, sự bày tỏ
Ví dụ:
an exhibition of French sculpture
một cuộc triển lãm về điêu khắc của Pháp
(noun) phong cách, tác phong, thời trang;
(verb) tạo mẫu, tạo kiểu, thiết kế, gọi tên
Ví dụ:
different styles of management
các phong cách quản lý khác nhau
(noun) nhạc, âm nhạc, bản nhạc
Ví dụ:
Couples were dancing to the music.
Các cặp đôi đã nhảy theo tiếng nhạc.
(noun) văn chương, văn học, tác phẩm văn học
Ví dụ:
a great work of literature
tác phẩm văn học tuyệt vời
(noun) thể loại, loại
Ví dụ:
The spy thriller is a very masculine genre.
Phim kinh dị về điệp viên là một thể loại rất nam tính.
(noun) phòng thu, trường quay, xưởng phim
Ví dụ:
Mostly the painting is done in the studio, working from drawings.
Chủ yếu bức tranh được thực hiện trong studio, làm việc từ các bản vẽ.
(noun) khán giả, thính giả, sự tiếp kiến
Ví dụ:
The orchestra was given an enthusiastic ovation from the audience.
Dàn nhạc đã nhận được sự hoan nghênh nhiệt liệt của khán giả.
(noun) rạp hát, nhà hát, giảng đường
Ví dụ:
I work at the theater.
Tôi làm việc ở nhà hát.