Avatar of Vocabulary Set Chiến thắng

Bộ từ vựng Chiến thắng trong bộ Thành công: Danh sách đầy đủ và chi tiết

Bộ từ vựng 'Chiến thắng' trong bộ 'Thành công' được chọn lọc kỹ lưỡng từ các nguồn giáo trình chuẩn quốc tế, giúp bạn làm chủ vốn từ chỉ trong thời gian ngắn. Tổng hợp đầy đủ định nghĩa, ví dụ minh họa và phát âm chuẩn...

Học bộ từ vựng này tại Lingoland

Học ngay

go one better

/ɡoʊ wʌn ˈbɛtər/

(idiom) vượt qua, làm tốt hơn

Ví dụ:

She went one better than her rival by winning the gold medal.

Cô ấy đã vượt qua đối thủ bằng cách giành huy chương vàng.

clean someone's clock

/kliːn ˈsʌm.wʌnz klɑːk/

(idiom) đánh bại ai hoàn toàn, đánh ai đó

Ví dụ:

She cleaned his clock in the chess tournament.

Cô ấy đã đánh bại anh ta hoàn toàn trong giải cờ vua.

ahead of the curve

/əˈhɛd əv ðə kɜrv/

(idiom) đi đầu, dẫn đầu, tiên phong, đi trước xu hướng

Ví dụ:

Their company is always ahead of the curve with new technology.

Công ty của họ luôn đi đầu với công nghệ mới.

get the best of

/ɡɛt ðə bɛst ʌv/

(idiom) giành được lợi thế

Ví dụ:

I thought you got the best of that discussion.

Tôi nghĩ bạn đã giành được lợi thế trong cuộc thảo luận đó.

knock somebody/something out of the park

/nɑk ˈsʌm.bə.di ˈsʌm.θɪŋ aʊt əv ðə pɑrk/

(idiom) làm gì cực kỳ xuất sắc, vượt xa kỳ vọng, vượt xa mong đợi

Ví dụ:

Her performance really knocked it out of the park.

Màn trình diễn của cô ấy thật sự vượt xa mong đợi.

leave someone/something in the dust

/liːv ˈsʌm.wʌn ˈsʌm.θɪŋ ɪn ðə dʌst/

(idiom) vượt xa, bỏ xa, bỏ lại phía sau

Ví dụ:

She could leave every other runner in the dust.

Cô ấy có thể bỏ xa mọi đối thủ khác.

leave someone standing

/liːv ˈsʌm.wʌn ˈstæn.dɪŋ/

(idiom) vượt xa ai đó

Ví dụ:

She left her competitors standing with her innovative design.

Cô ấy vượt xa các đối thủ với thiết kế sáng tạo của mình.

be streets ahead

/biː striːts əˈhɛd/

(idiom) vượt trội hơn rất nhiều so với người khác hoặc cái gì

Ví dụ:

Their technology is streets ahead of the competition.

Công nghệ của họ vượt trội hơn rất nhiều so với đối thủ.

beat somebody to the punch

/biːt ˈsʌm.bə.di tuː ðə pʌntʃ/

(idiom) vượt trước

Ví dụ:

She beat him to the punch by submitting her proposal first.

Cô ấy đã vượt trước anh ta bằng cách nộp đề xuất đầu tiên.

a clean sweep

/ə kliːn swiːp/

(noun) chiến thắng hoàn toàn, cuộc quét sạch

Ví dụ:

Romania made a clean sweep of the medals.

Romania đã quét sạch các huy chương.

come out on top

/kʌm aʊt ɑn tɑp/

(idiom) chiến thắng, thành công vượt trội

Ví dụ:

Despite the tough competition, she came out on top in the debate.

Dù cạnh tranh gay gắt, cô ấy đã chiến thắng trong cuộc tranh luận.

win the day

/wɪn ðə deɪ/

(idiom) giành chiến thắng cuối cùng, thành công sau cùng, thuyết phục được người khác

Ví dụ:

Despite strong opposition, the ruling party won the day.

Mặc dù vấp phải sự phản đối mạnh mẽ, đảng cầm quyền vẫn giành chiến thắng.

front runner

/ˈfrʌnt ˌrʌn.ər/

(noun) ứng cử viên hàng đầu, người dẫn đầu trong cuộc đua

Ví dụ:

He is one of the front runners in the presidential election.

Ông ấy là một trong những ứng cử viên hàng đầu trong cuộc bầu cử tổng thống.

snatch victory from the jaws of defeat

/snætʃ ˈvɪktəri frəm ðə dʒɔz əv dɪˈfiːt/

(idiom) giành chiến thắng vào phút chót

Ví dụ:

The team snatched victory from the jaws of defeat with a last-minute goal.

Đội đã giành chiến thắng vào phút chót với một bàn thắng ở phút cuối.

by a nose

/baɪ ə noʊz/

(idiom) thắng sát nút, thắng trong gang tấc

Ví dụ:

The horse won the race by a nose.

Con ngựa đã thắng cuộc đua trong gang tấc.

have all the aces

/hæv ɔl ðə ˈeɪsɪz/

(idiom) nắm mọi lợi thế trong tay

Ví dụ:

In this negotiation, she has all the aces.

Trong cuộc đàm phán này, cô ấy nắm mọi lợi thế.

Học bộ từ vựng này tại Lingoland
Cách học từ vựng tiếng Anh hiệu quả: Nhanh thuộc nhớ lâu