Bộ từ vựng Lạm dụng & Thao túng trong bộ Tương tác: Danh sách đầy đủ và chi tiết
Bộ từ vựng 'Lạm dụng & Thao túng' trong bộ 'Tương tác' được chọn lọc kỹ lưỡng từ các nguồn giáo trình chuẩn quốc tế, giúp bạn làm chủ vốn từ chỉ trong thời gian ngắn. Tổng hợp đầy đủ định nghĩa, ví dụ minh họa và phát âm chuẩn...
Học bộ từ vựng này tại Lingoland
Học ngay(idiom) làm giàu cho bản thân
Ví dụ:
The politician was accused of feathering his own nest through corrupt deals.
Chính trị gia đó bị buộc tội lợi dụng chức quyền để làm giàu cho bản thân qua những thỏa thuận tham nhũng.
(idiom) sử dụng mối quan hệ
Ví dụ:
He pulled strings to get his friend a job at the company.
Anh ta đã sử dụng mối quan hệ để giúp bạn mình có được công việc tại công ty.
(idiom) đang làm điều gì mờ ám, đang âm mưu chuyện gì, đang làm điều gì xấu
Ví dụ:
He was sneaking around at night, clearly up to no good.
Anh ta lén lút vào ban đêm, rõ ràng đang làm điều gì mờ ám.
(phrase) cố lấy lòng ai, nịnh hót ai
Ví dụ:
He's always trying to curry favour with the boss.
Anh ta luôn cố gắng nịnh hót sếp.
(verb) thương lượng, dàn xếp
Ví dụ:
He made his fortune by learning how to wheel and deal in the business world.
Anh ta kiếm được gia tài nhờ biết thương lượng khôn khéo trong giới kinh doanh.
(noun) chuột lang, chuột bạch
Ví dụ:
Her own son accused her of having used him as a guinea pig to test her theories about the education of children.
Con trai riêng của cô ấy cáo buộc cô ấy đã sử dụng anh ta như một con chuột lang để kiểm tra lý thuyết của cô ấy về việc giáo dục trẻ em.
(noun) kẻ săn tai nạn, kẻ chạy theo vụ kiện tai nạn
Ví dụ:
That lawyer is known as an ambulance chaser—he shows up at accident scenes to find clients.
Luật sư đó nổi tiếng là kẻ săn tai nạn—anh ta có mặt ở hiện trường để tìm khách hàng.
(idiom) gây bất lợi cho ai, gian lận để tạo lợi thế cho ai, khiến ai bất lợi
Ví dụ:
The rules were changed to load the dice against small businesses.
Luật lệ đã bị thay đổi để gây bất lợi cho các doanh nghiệp nhỏ.
(idiom) thao túng tình huống để có lợi
Ví dụ:
They stacked the cards in their favor by choosing biased judges for the competition.
Họ đã thao túng tình huống để có lợi bằng cách chọn các giám khảo thiên vị cho cuộc thi.
(idiom) kiểm soát, điều khiển ai
Ví dụ:
She always leads her husband by the nose.
Cô ta lúc nào cũng điều khiển chồng theo ý mình.
(idiom) chiếm hết công của ai, giành lấy sự chú ý/ công lao của ai
Ví dụ:
He stole my thunder by announcing the promotion before I did.
Anh ta chiếm hết công của tôi bằng cách thông báo việc thăng chức trước tôi.
(idiom) lừa lọc, lừa dối
Ví dụ:
Stop playing games and tell me what you really think.
Đừng lừa lọc nữa và nói cho tôi biết bạn thực sự nghĩ gì đi.