Bộ từ vựng Top 176 - 200 Adjectives trong bộ 500 Tính từ tiếng Anh thông dụng nhất: Danh sách đầy đủ và chi tiết
Bộ từ vựng 'Top 176 - 200 Adjectives' trong bộ '500 Tính từ tiếng Anh thông dụng nhất' được chọn lọc kỹ lưỡng từ các nguồn giáo trình chuẩn quốc tế, giúp bạn làm chủ vốn từ chỉ trong thời gian ngắn. Tổng hợp đầy đủ định nghĩa, ví dụ minh họa và phát âm chuẩn...
Học bộ từ vựng này tại Lingoland
Học ngay(adjective) thật thà, thành thật, chân thật;
(adverb) thật, thành thực
Ví dụ:
I haven't been totally honest with you.
Tôi đã không hoàn toàn thành thật với bạn.
(adjective) quen thuộc, thân mật;
(noun) người quen, bạn thân
Ví dụ:
Their faces will be familiar to many of you.
Khuôn mặt của họ sẽ rất quen thuộc với nhiều bạn.
(noun) hiện nay, quà tặng, hiện tại;
(verb) trình bày, trao tặng, biểu hiện;
(adjective) hiện tại, bây giờ
Ví dụ:
She did not expect to find herself in her present situation.
Cô ấy không mong đợi để tìm thấy chính mình trong hoàn cảnh hiện tại của mình.
(adjective) có ý nghĩa, quan trọng, đáng kể
Ví dụ:
a significant increase in sales
doanh số bán hàng tăng đáng kể
(adjective) trước, ưu tiên
Ví dụ:
She looked tired after her exertions of the previous evening.
Cô ấy trông có vẻ mệt mỏi sau những nỗ lực của cô ấy vào buổi tối hôm trước.
(adjective) (thuộc) kinh tế
Ví dụ:
pest species of great economic importance
loài gây hại có tầm quan trọng kinh tế lớn
(adjective) phức tạp, rắc rối
Ví dụ:
a complicated stereo system
một hệ thống âm thanh nổi phức tạp
(adjective) chính xác, đúng đắn;
(verb) đòi hỏi, gây ra
Ví dụ:
We will need an exact head count by noon tomorrow
Chúng tôi cần biết tổng số đầu người chính xác trước trưa ngày mai.
(adjective) ốm, bị bệnh, buồn nôn;
(noun) những người ốm, những người bệnh, những chất nôn mửa
Ví dụ:
nursing very sick children
nuôi dưỡng trẻ ốm nặng
(noun) báo ra hàng ngày, nhật báo;
(adjective) hằng ngày, hàng ngày;
(adverb) hằng ngày, hàng ngày
Ví dụ:
a daily newspaper
tờ báo hàng ngày
(noun) vật khô, nơi khô;
(verb) làm khô, phơi khô, sấy khô;
(adjective) khô, cạn, khô nứt
Ví dụ:
The jacket kept me warm and dry.
Chiếc áo khoác giữ cho tôi ấm áp và khô.
(noun) tương lai, hàng hóa bán sẽ giao sau;
(adjective) tương lai, sẽ tới
Ví dụ:
the needs of future generations
các nhu cầu của thế hệ tương lai
(adjective) kích thích, kích động, hứng thú
Ví dụ:
an exciting breakthrough
một bước đột phá thú vị
(adjective) đời tư, cá nhân, riêng lẻ;
(noun) cá thể, cá nhân
Ví dụ:
individual tiny flowers
những bông hoa nhỏ riêng lẻ
(adjective) (thuộc) Pháp;
(noun) người Pháp, tiếng Pháp;
(verb) ninh theo kiểu Pháp
Ví dụ:
Her accent is very French.
Giọng của cô ấy rất giống Pháp.
(noun) tổng số, toàn bộ, tổng cộng;
(verb) tổng cộng, tính tổng, tổng số lên tới;
(adjective) hoàn toàn, toàn bộ, tuyệt đối
Ví dụ:
a total cost of $4,000
toàn bộ chi phí là $ 4.000
(noun) khu liên hợp, nỗi lo sợ ám ảnh, mặc cảm;
(adjective) phức tạp, rắc rối, phức hợp
Ví dụ:
a complex network of water channels
mạng lưới kênh nước phức tạp
(verb) làm cho mỏng, làm gầy đi, làm loãng;
(adjective) mỏng, mảnh, gầy;
(adverb) mỏng
Ví dụ:
thin slices of bread
những lát bánh mì mỏng
(noun) quân đội, bộ đội;
(adjective) (thuộc) binh lính, quân đội, lực lượng vũ trang, quân sự
Ví dụ:
Both leaders condemned the buildup of military activity.
Cả hai nhà lãnh đạo đều lên án việc xây dựng hoạt động quân sự.
(adjective) đầy đủ, hoàn toàn, trọn vẹn;
(verb) hoàn thành, hoàn thiện, làm xong
Ví dụ:
a complete list of courses offered by the college
một danh sách đầy đủ các khóa học do trường cung cấp
(adjective) toàn cầu, toàn thể, toàn bộ
Ví dụ:
the downturn in the global economy
sự suy thoái của nền kinh tế toàn cầu
(adjective) giúp đỡ, có ích, giúp ích
Ví dụ:
People are friendly and helpful.
Mọi người thân thiện và hay giúp đỡ.
(adjective) tuyệt vời, xuất sắc, rất lớn
Ví dụ:
This was a fantastic opportunity for students.
Đây là một cơ hội tuyệt vời cho sinh viên.
(adjective) không thể xảy ra được, không thể, bất khả thi;
(noun) điều không thể, sự không thể
Ví dụ:
a seemingly impossible task
một nhiệm vụ dường như bất khả thi
(adjective) tích cực, nhanh nhẹn, linh lợi
Ví dụ:
I needed to change my lifestyle and become more active.
Tôi cần phải thay đổi lối sống của mình và trở nên tích cực hơn.