Bộ từ vựng Hiện tượng tự nhiên và Ô nhiễm trong bộ Cấp độ C2: Danh sách đầy đủ và chi tiết
Bộ từ vựng 'Hiện tượng tự nhiên và Ô nhiễm' trong bộ 'Cấp độ C2' được chọn lọc kỹ lưỡng từ các nguồn giáo trình chuẩn quốc tế, giúp bạn làm chủ vốn từ chỉ trong thời gian ngắn. Tổng hợp đầy đủ định nghĩa, ví dụ minh họa và phát âm chuẩn...
Học bộ từ vựng này tại Lingoland
Học ngay(noun) tai họa, thảm họa, tai ương
Ví dụ:
A series of calamities ruined them - floods, a failed harvest, and the death of a son.
Một loạt tai họa đã hủy hoại họ - lũ lụt, mùa màng thất bát và cái chết của một người con trai.
(noun) thảm họa, biến cố lớn, tai họa nghiêm trọng
Ví dụ:
The cataclysm of the earthquake left the city in ruins, causing widespread devastation and loss of life.
Thảm họa động đất đã khiến thành phố bị tàn phá, gây ra sự tàn phá và mất mát trên diện rộng.
(verb) tàn phá, làm hỏng
Ví dụ:
The area has been ravaged by drought.
Khu vực này đã bị tàn phá bởi hạn hán.
(noun) vụ hỏa hoạn, đám cháy lớn
Ví dụ:
The fire services were not adequate to deal with major conflagrations.
Lực lượng cứu hỏa không đủ khả năng để xử lý các vụ hỏa hoạn lớn.
(noun) tai họa, thảm họa, kẻ gây ra đau khổ lớn, roi da, roi mây;
(verb) gây khó khăn, rắc rối, tàn phá, đánh đập
Ví dụ:
Inflation was the scourge of the 1970s.
Lạm phát là tai họa của những năm 1970.
(noun) dư chấn
Ví dụ:
Later I found out that it was an aftershock from the tsunami.
Sau đó tôi mới biết đó là dư chấn của sóng thần.
(noun) trận động đất
Ví dụ:
Apparently 42 states stand a "reasonable chance" of temblors occurring.
Có vẻ như 42 tiểu bang có "nguy cơ hợp lý" xảy ra động đất.
(noun) trận lũ lớn, trận lụt lớn, một lượng lớn;
(verb) làm ngập lụt, tràn ngập, dội tới dồn dập
Ví dụ:
When the snow melts, the mountain stream becomes a deluge.
Khi tuyết tan, dòng suối trên núi trở thành một trận lũ lớn.
(noun) việc cứu hộ, việc cứu vớt, vật cứu hộ, vật cứu vớt;
(verb) cứu hộ, cứu vãn
Ví dụ:
the salvage of the wrecked tanker
việc cứu hộ tàu chở dầu bị đắm
(noun) tâm chấn, trung tâm, tâm điểm
Ví dụ:
The epicenter of the earthquake was 10 kilometers west of the city.
Tâm chấn của trận động đất nằm cách thành phố 10 km về phía tây.
(noun) vòi rồng
Ví dụ:
A huge waterspout formed off the coast during the storm.
Một vòi rồng khổng lồ đã hình thành ngoài khơi trong cơn bão.
(noun) mối nguy sinh học, nguy cơ sinh học
Ví dụ:
The laboratory was sealed due to a biohazard leak.
Phòng thí nghiệm đã bị niêm phong do rò rỉ mối nguy sinh học.
(noun) chất thải, bùn lầy, chất sệt bẩn
Ví dụ:
industrial sludge
chất thải công nghiệp
(noun) muội than
Ví dụ:
The fireplace was blackened with soot.
Lò sưởi bị đen vì muội than.
(noun) nước thải
Ví dụ:
The factory was fined for releasing untreated effluent into the river.
Nhà máy bị phạt vì xả nước thải chưa qua xử lý ra sông.
(noun) xác thải, mảnh vụn, tàn tích, vật thừa
Ví dụ:
organic detritus from fish and plants
xác thải hữu cơ từ cá và thực vật
(noun) quần áo chống chất nguy hiểm, bộ đồ khử nhiễm, quần áo chống hóa chất
Ví dụ:
Paramedics arrived dressed in hazmat suits and wearing masks.
Các nhân viên y tế đến mặc bộ đồ khử nhiễm và đeo khẩu trang.
(noun) bụi phóng xạ, hậu quả, tác động tiêu cực;
(phrasal verb) rơi ra, rụng ra, rời khỏi hàng ngũ, giải tán, cãi nhau, bất hòa
Ví dụ:
cancer deaths caused by fallout from weapons testing
tử vong do ung thư do bụi phóng xạ từ thử nghiệm vũ khí
(noun) a-mi-ăng
Ví dụ:
Asbestos is dangerous if you breathe it in.
A-mi-ăng rất nguy hiểm nếu bạn hít phải nó.
(noun) bình xịt, hạt lơ lửng
Ví dụ:
Aerosol cans are banned from aircraft cabins.
Bình xịt bị cấm trong khoang máy bay.
(noun) hạt vi mô, hạt bụi mịn;
(adjective) thuộc về hạt, dưới dạng hạt
Ví dụ:
Particulate matter can penetrate deep into the lungs.
Chất dạng hạt có thể thâm nhập sâu vào phổi.
(noun) bộ chuyển đổi xúc tác, bộ lọc khí thải
Ví dụ:
As of 1995, all new cars are required to have a catalytic converter, and lead was eliminated from fuels in 1996.
Tính đến năm 1995, tất cả xe hơi mới đều phải có bộ chuyển đổi xúc tác và chì đã bị loại khỏi nhiên liệu vào năm 1996.
(adjective) không chì;
(noun) xăng không chì
Ví dụ:
Cars these days all take unleaded gasoline.
Ngày nay, ô tô đều sử dụng xăng không chì.