Nghĩa của từ particulate trong tiếng Việt

particulate trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.

particulate

US /pɑːrˈtɪk.jə.lət/
UK /pɑːˈtɪk.jə.lət/
"particulate" picture

Tính từ

dạng hạt, hạt

consisting of or in the form of minute separate particles

Ví dụ:
The air quality report showed high levels of particulate matter.
Báo cáo chất lượng không khí cho thấy mức độ cao của vật chất hạt.
Filters are used to remove particulate contaminants from water.
Bộ lọc được sử dụng để loại bỏ các chất gây ô nhiễm dạng hạt khỏi nước.

Danh từ

hạt, vật chất dạng hạt

matter in particulate form, especially atmospheric pollutant

Ví dụ:
The city is struggling with high levels of airborne particulate.
Thành phố đang phải vật lộn với mức độ cao của hạt trong không khí.
New regulations aim to reduce industrial particulate emissions.
Các quy định mới nhằm giảm lượng khí thải hạt công nghiệp.