Bộ từ vựng Máy tính trong bộ Cấp độ C1: Danh sách đầy đủ và chi tiết
Bộ từ vựng 'Máy tính' trong bộ 'Cấp độ C1' được chọn lọc kỹ lưỡng từ các nguồn giáo trình chuẩn quốc tế, giúp bạn làm chủ vốn từ chỉ trong thời gian ngắn. Tổng hợp đầy đủ định nghĩa, ví dụ minh họa và phát âm chuẩn...
Học bộ từ vựng này tại Lingoland
Học ngay(adjective) có thể đến được, có thể sử dụng được, dễ bị ảnh hưởng
Ví dụ:
The island is accessible only by ferry.
Chỉ có thể đến đảo bằng phà.
(noun) vật tương tự, tín hiệu tương tự, tín hiệu liên tục;
(adjective) tương tự
Ví dụ:
We started talking about digital versus analog recording.
Chúng tôi bắt đầu nói về ghi âm kỹ thuật số và ghi âm tương tự.
(adjective) chống vi-rút
Ví dụ:
antivirus software
phần mềm chống vi-rút
(adjective) tương thích, hợp nhau
Ví dụ:
The fruitiness of Beaujolais is compatible with a number of meat dishes
Vị trái cây của Beaujolais tương thích với một số món thịt.
(noun) cảnh sa sút, sự xuống dốc, lông tơ;
(verb) uống hết, đè/ đẩy xuống, đặt bóng xuống;
(adjective) xuống, chán nản, nản lòng;
(adverb) xuống, ở dưới, ở phía dưới;
(preposition) xuống, suốt
Ví dụ:
the down escalator
thang cuốn đi xuống
(adjective) ảnh hưởng lẫn nhau, tác động với nhau, tương tác
Ví dụ:
an interactive game
một trò chơi tương tác
(noun) Bluetooth (chuẩn công nghệ truyền thông không dây tầm gần giữa các thiết bị điện tử)
Ví dụ:
high-speed Bluetooth wireless technology
công nghệ không dây Bluetooth tốc độ cao
(noun) Blu-ray
Ví dụ:
The new movie will be released exclusively on Blu-ray.
Bộ phim mới sẽ được phát hành độc quyền trên Blu-ray.
(noun) (đơn vị dữ liệu) byte
Ví dụ:
All of this information can be reduced to bytes in a database that's quickly searchable.
Tất cả thông tin này có thể được giảm thành byte trong cơ sở dữ liệu để có thể tìm kiếm nhanh chóng.
(noun) KB, một đơn vị sử dụng cho dữ liệu nhị phân, = 1.000 byte hoặc 1.024 byte, tùy vào ngữ cảnh
Ví dụ:
A standard e-mail consists of ten kilobytes of data.
Một e-mail tiêu chuẩn bao gồm 10 kilobyte dữ liệu.
(noun) MB, một đơn vị thông tin hoặc dung lượng tin học bằng với 1000² byte hoặc 1024² byte, tùy vào ngữ cảnh
Ví dụ:
The camera has eight megabytes of built-in memory.
Máy ảnh này có tám MB bộ nhớ trong.
(noun) GB, đơn vị thông tin hoặc khả năng lưu giữ thông tin của bộ nhớ máy tính, bằng một tỷ byte hoặc 2³⁰ byte
Ví dụ:
Gigabyte (GB) can be a synonym of gibibyte or can refer to 1,000,000,000 bytes.
Gigabyte (GB) có thể là từ đồng nghĩa của gibibyte hoặc có thể đề cập đến 1.000.000.000 byte.
(noun) TB, đơn vị thông tin hoặc khả năng lưu giữ thông tin của bộ nhớ máy tính, bằng 1000 Gigabyte
Ví dụ:
1 terabyte is approximately a thousand billion bytes.
1 terabyte là xấp xỉ một nghìn tỷ byte.
(noun) bản sao lưu, bản sao dự phòng, sự hỗ trợ;
(adjective) dự bị, dự phòng
Ví dụ:
Willie moves to Chicago, where he becomes a backup artist for a sultry blues singer.
Willie chuyển đến Chicago, nơi anh ấy trở thành nghệ sĩ dự bị cho một ca sĩ nhạc blues hấp dẫn.
(noun) sự lưu trữ, sự cất giữ, sự dự trữ
Ví dụ:
We've had to build some cupboards to give us more storage space.
Chúng tôi đã phải xây dựng một số tủ để có thêm không gian lưu trữ.
(noun) ổ flash
Ví dụ:
The flash drive is compatible with all notebook PCs running Windows.
Ổ flash tương thích với tất cả các máy tính xách tay chạy Windows.
(noun) ổ cứng, ổ đĩa cứng
Ví dụ:
My computer has a 200 GB hard disk.
Máy tính của tôi có một ổ cứng 200 GB.
(abbreviation) RAM;
(noun) cừu đực, búa đóng cọc, búa đập;
(verb) đâm vào, đụng vào, nhồi nhét vào
Ví dụ:
Increasing a PC's RAM is one of the most popular hardware enhancements people undertake.
Tăng RAM của PC là một trong những cải tiến phần cứng phổ biến nhất mà mọi người thực hiện.
(noun) không gian mạng, không gian ảo
Ví dụ:
I stayed in cyberspace for just a few minutes.
Tôi ở trong không gian mạng chỉ vài phút.
(noun) xử lý dữ liệu
Ví dụ:
He devised a data processing system that plotted key statistics about each business area, helping them find patterns.
Ông ấy đã nghĩ ra một hệ thống xử lý dữ liệu để lập các số liệu thống kê chính về từng lĩnh vực kinh doanh, giúp họ tìm ra các mẫu.
(noun) xác lập mặc định, sự vỡ nợ, sự vắng mặt;
(verb) bỏ cuộc, vỡ nợ
Ví dụ:
Unless something else is agreed, the default is to meet at the hotel at 7.00 p.m.
Trừ khi có thỏa thuận khác, theo mặc định là gặp tại khách sạn lúc 7 giờ tối.
(noun) con trỏ
Ví dụ:
You can move the cursor either by using the mouse or by using the arrow keys on the keyboard.
Bạn có thể di chuyển con trỏ bằng cách sử dụng chuột hoặc bằng cách sử dụng các phím mũi tên trên bàn phím.
(noun) sự trưng bày, phô trương, sự bày ra;
(verb) trưng bày, tỏ ra, bày ra
Ví dụ:
a display of fireworks
màn bắn pháo hoa
(noun) trình đơn thả xuống
Ví dụ:
Choose Properties from the drop-down menu and select the Device Manager tab.
Chọn Thuộc tính từ trình đơn thả xuống và chọn tab Trình quản lý Thiết bị.
(noun) tin tặc, người giỏi dùng máy tính
Ví dụ:
Hacker is the one who secretly invades others' computers to obtain secret information.
Tin tặc là kẻ bí mật xâm nhập máy tính của người khác để lấy thông tin bí mật.
(noun) bộ phận trợ giúp, chuyên viên trợ giúp
Ví dụ:
Staff experiencing problems with their computers should call the help desk.
Nhân viên gặp sự cố với máy tính của họ nên gọi cho bộ phận trợ giúp.
(noun) giao diện;
(verb) kết nối, tương tác
Ví dụ:
My computer has a network interface, which allows me to get to other computers.
Máy tính của tôi có giao diện mạng, cho phép tôi truy cập vào các máy tính khác.
(noun) bộ vi xử lý, mạch vi xử lý
Ví dụ:
The first microprocessor built in 1971 had 2300 transistors.
Bộ vi xử lý đầu tiên được chế tạo vào năm 1971 có 2300 bóng bán dẫn.
(noun) đa phương tiện;
(adjective) đa phương tiện
Ví dụ:
multimedia software
phần mềm đa phương tiện
(abbreviation) máy tính cá nhân
Ví dụ:
The price of PCs has been tumbling recently.
Giá của máy tính cá nhân đã giảm trong thời gian gần đây.
(noun) trạm làm việc, máy trạm
Ví dụ:
Some people find difficulty with the idea of 'hot-desking', where you sit at a different workstation every day.
Một số người cảm thấy khó khăn với ý tưởng 'hot-desking', nơi bạn ngồi ở một trạm làm việc khác nhau mỗi ngày.
(noun) bảng tính
Ví dụ:
I have created a spreadsheet listing the call charges for various telephone companies.
Tôi đã tạo một bảng tính liệt kê chi phí cuộc gọi cho các công ty điện thoại khác nhau.
(verb) vi tính hóa, lưu trữ trong máy tính
Ví dụ:
They've just computerized the whole system.
Họ vừa vi tính hóa toàn bộ hệ thống.
(verb) mã hóa
Ví dụ:
Many satellite broadcasts are encoded so that they can only be received by people who have paid to see them.
Nhiều chương trình phát sóng vệ tinh được mã hóa để chúng chỉ có thể được nhận bởi những người đã trả tiền để xem chúng.
(verb) định dạng;
(noun) khổ, hình thức, cấu trúc
Ví dụ:
The meeting will have the usual format - introductory session, group work, and then a time for reporting back.
Cuộc họp sẽ có hình thức thông thường - phiên giới thiệu, làm việc nhóm và sau đó là thời gian báo cáo lại.
(verb) chất, chở, chồng chất;
(noun) sự tải, trọng tải, đạn nạp
Ví dụ:
The maximum load for this elevator is eight persons.
Trọng tải tối đa cho thang máy này là tám người.
(verb) lấy lại, thu lại, tìm lại được
Ví dụ:
We taught our dog to retrieve a ball.
Chúng tôi đã dạy con chó của chúng tôi thu lại một quả bóng.
(verb) nâng cấp, đề bạt, nâng cao;
(noun) sự nâng cấp, sự nâng hạng, sự nâng cao
Ví dụ:
The upgrade to version 5.0 costs $395.
Nâng cấp lên phiên bản 5.0 có giá 395 đô la.
(noun) trò chơi, cuộc thi đấu, trò cười;
(verb) mạo hiểm, liều lĩnh, lách luật;
(adjective) dũng cảm, anh dũng, gan dạ
Ví dụ:
They were game for anything after the traumas of Monday.
Họ dũng cảm cho bất cứ điều gì sau những chấn thương của ngày thứ Hai.