Nghĩa của từ megabyte trong tiếng Việt

megabyte trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.

megabyte

US /ˈmeɡ.ə.baɪt/
UK /ˈmeɡ.ə.baɪt/
"megabyte" picture

Danh từ

megabyte

a unit of information equal to one million (10^6) bytes or, archaically, 1,048,576 (2^20) bytes.

Ví dụ:
The file size is 50 megabytes.
Kích thước tệp là 50 megabyte.
This old hard drive has only 256 megabytes of storage.
Ổ cứng cũ này chỉ có 256 megabyte dung lượng lưu trữ.
Từ đồng nghĩa: