Nghĩa của từ terabyte trong tiếng Việt
terabyte trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.
terabyte
US /ˈter.ə.baɪt/
UK /ˈter.ə.baɪt/
Danh từ
terabyte
a unit of information equal to one million million (10^12) bytes or 1,099,511,627,776 bytes
Ví dụ:
•
My new external hard drive has a capacity of 4 terabytes.
Ổ cứng ngoài mới của tôi có dung lượng 4 terabyte.
•
Storing large video files often requires several terabytes of space.
Lưu trữ các tệp video lớn thường yêu cầu vài terabyte dung lượng.
Từ đồng nghĩa: