Bộ từ vựng Sở thích trong bộ Cấp độ B1: Danh sách đầy đủ và chi tiết
Bộ từ vựng 'Sở thích' trong bộ 'Cấp độ B1' được chọn lọc kỹ lưỡng từ các nguồn giáo trình chuẩn quốc tế, giúp bạn làm chủ vốn từ chỉ trong thời gian ngắn. Tổng hợp đầy đủ định nghĩa, ví dụ minh họa và phát âm chuẩn...
Học bộ từ vựng này tại Lingoland
Học ngay(noun) trò giải trí, trò tiêu khiển, sở thích
Ví dụ:
Hockey is Canada’s national pastime.
Khúc côn cầu là trò tiêu khiển quốc gia của Canada.
(noun) thời gian rảnh rỗi, thời gian nhàn rỗi, hoạt động giải trí
Ví dụ:
people with too much enforced leisure
Những người có quá nhiều thời gian rảnh rỗi bắt buộc
(noun) du lịch bụi, du lịch với trang bị sau lưng
Ví dụ:
a backpacking trip
một chuyến đi du lịch bụi
(noun) việc ngắm chim, xem chim
Ví dụ:
Her hobby is birdwatching.
Sở thích của cô ấy là ngắm chim.
(noun) việc viết blog
Ví dụ:
Some analysts believe the impact of blogging on corporate life may be harmful.
Một số nhà phân tích tin rằng tác động của việc viết blog lên đời sống công ty có thể có hại.
(noun) thể dục cổ vũ, hoạt náo viên
Ví dụ:
Cheerleading combines a mixture of gymnastics, dance, and teamwork.
Thể dục cổ vũ là sự kết hợp của thể dục dụng cụ, khiêu vũ và tinh thần đồng đội.
(noun) việc đi hộp đêm, việc đi câu lạc bộ
Ví dụ:
Roz and I went clubbing last weekend.
Roz và tôi đã đi câu lạc bộ vào cuối tuần trước.
(noun) việc sưu tầm, việc sưu tập
Ví dụ:
Her hobby is collecting stamps.
Sở thích của cô ấy là sưu tập tem.
(noun) việc vẽ nguệch ngoạc, nét vẽ nguệch ngoạc;
(verb) vẽ nguệch ngoạc
Ví dụ:
The textbooks had been defaced by doodles.
Sách giáo khoa đã bị làm mờ đi bởi những nét vẽ nguệch ngoạc.
(noun) việc đánh bạc, cờ bạc
Ví dụ:
Gambling can be an addictive habit.
Cờ bạc có thể là một thói quen gây nghiện.
(noun) sự đi săn, việc đi săn, sự lùng sục
Ví dụ:
They talked about going hunting.
Họ nói về việc đi săn.
(noun) việc viết nhật ký
Ví dụ:
My hobby is journaling.
Sở thích của tôi là viết nhật ký.
(noun) môn đua go-kart
Ví dụ:
His hobby is karting.
Sở thích của anh ấy là đua go-kart.
(noun) việc đan len, hàng len, đồ đan
Ví dụ:
I'm hopeless at knitting.
Tôi vô vọng trong việc đan len.
(noun) thiền, sự suy ngẫm, sự trầm tư mặc tưởng
Ví dụ:
She practises meditation.
Cô ấy thực hành thiền.
(noun) môn đạp xe leo núi
Ví dụ:
He has taken up mountain biking, which gives him the chance to exercise and be outdoors.
Anh ấy đã bắt đầu đạp xe leo núi, điều này giúp anh ấy có cơ hội tập thể dục và hoạt động ngoài trời.
(noun) origami, nghệ thuật xếp giấy của Nhật
Ví dụ:
Origami comes from Japan, where it is still widely practised.
Origami đến từ Nhật Bản, nơi nó vẫn được thực hành rộng rãi.
(noun) nghề làm đồ gốm, gốm sứ
Ví dụ:
He wants to learn pottery.
Anh ấy muốn học nghề làm đồ gốm.
(noun) môn lặn biển, lặn có bình khí
Ví dụ:
His hobby is scuba diving.
Sở thích của anh ấy là lặn biển.
(noun) việc vẽ phác họa, phác thảo
Ví dụ:
His hobby is sketching.
Sở thích của anh ấy là vẽ phác họa.
(noun) môn nhảy dù
Ví dụ:
They want to try skydiving.
Họ muốn thử nhảy dù.
(noun) cuộc du lịch, sự đi du lịch, sự dời chỗ
Ví dụ:
One thing I've learned from traveling is that you have to respect other countries.
Một điều tôi học được khi đi du lịch là bạn phải tôn trọng các quốc gia khác.
(noun) sự xem hàng bày qua cửa sổ, mua sắm qua cửa sổ
Ví dụ:
They frequently went to Manchester to go window shopping.
Họ thường xuyên đến Manchester để mua sắm qua cửa sổ.
(noun) môn lướt ván buồm
Ví dụ:
I went windsurfing most afternoons.
Tôi đã đi lướt ván buồm hầu hết các buổi chiều.