Nghĩa của từ origami trong tiếng Việt
origami trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.
origami
US /ˌɔːr.ɪˈɡɑː.mi/
UK /ˌɒr.ɪˈɡɑː.mi/
Danh từ
origami, nghệ thuật gấp giấy
the Japanese art of folding paper into decorative shapes and figures.
Ví dụ:
•
She learned how to make a crane using origami.
Cô ấy học cách làm một con hạc bằng nghệ thuật gấp giấy.
•
The museum has an exhibition of intricate origami sculptures.
Bảo tàng có một triển lãm các tác phẩm điêu khắc gấp giấy phức tạp.