Nghĩa của từ birdwatching trong tiếng Việt
birdwatching trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.
birdwatching
US /ˈbɝːdˌwɑː.tʃɪŋ/
UK /ˈbɜːdˌwɒtʃ.ɪŋ/
Danh từ
ngắm chim
the activity of observing birds in their natural habitat as a hobby
Ví dụ:
•
My grandfather enjoys birdwatching every morning in the park.
Ông tôi thích ngắm chim mỗi sáng trong công viên.
•
We went birdwatching in the forest and saw many rare species.
Chúng tôi đi ngắm chim trong rừng và thấy nhiều loài quý hiếm.
Từ đồng nghĩa: