Nghĩa của từ windsurfing trong tiếng Việt

windsurfing trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.

windsurfing

US /ˈwɪndˌsɝː.fɪŋ/
UK /ˈwɪndˌsɜː.fɪŋ/
"windsurfing" picture

Danh từ

lướt ván buồm

the sport of riding on a surfboard with a sail attached to it

Ví dụ:
She loves going windsurfing on the lake every summer.
Cô ấy thích đi lướt ván buồm trên hồ mỗi mùa hè.
The strong winds are perfect for windsurfing today.
Gió mạnh hôm nay rất lý tưởng để lướt ván buồm.
Từ đồng nghĩa:

Động từ

lướt ván buồm

to engage in the sport of windsurfing

Ví dụ:
They plan to windsurf across the bay tomorrow.
Họ dự định lướt ván buồm qua vịnh vào ngày mai.
It takes a lot of practice to learn how to windsurf properly.
Cần rất nhiều luyện tập để học cách lướt ván buồm đúng cách.
Từ liên quan: