Bộ từ vựng Số lượng trong bộ Cấp độ A2: Danh sách đầy đủ và chi tiết
Bộ từ vựng 'Số lượng' trong bộ 'Cấp độ A2' được chọn lọc kỹ lưỡng từ các nguồn giáo trình chuẩn quốc tế, giúp bạn làm chủ vốn từ chỉ trong thời gian ngắn. Tổng hợp đầy đủ định nghĩa, ví dụ minh họa và phát âm chuẩn...
Học bộ từ vựng này tại Lingoland
Học ngay(determiner, pronoun) nhiều;
(adverb) nhiều, lắm;
(noun) nhiều
Ví dụ:
Did it hurt much?
Nó có đau nhiều không?
(determiner, adjective) nhiều, lắm;
(pronoun) nhiều
Ví dụ:
Many people agreed with her.
Nhiều người đã đồng ý với cô ấy.
(determiner, pronoun) nhất, hơn cả;
(adjective) nhất;
(adverb) nhất;
(suffix) nhất
Ví dụ:
Joanne is the most intelligent person I know.
Joanne là người thông minh nhất mà tôi biết.
(determiner, pronoun) ít nhất, nhỏ nhất, kém nhất;
(adjective) ít nhất, kém nhất, nhỏ nhất;
(adverb) ít nhất, kém nhất, nhỏ nhất
Ví dụ:
I’m not the least concerned.
Tôi không phải là người ít quan tâm nhất.
(adverb) hoàn toàn, toàn bộ, tất cả;
(adjective) tất cả, toàn bộ, suốt;
(pronoun) tất cả, tất thảy, hết thảy;
(prefix) hoàn toàn, ở mức độ cao nhất
Ví dụ:
All four of her children are under six.
Tất cả bốn người con của bà đều dưới sáu tuổi.
(determiner, adjective) ít, không nhiều, một vài/ một ít (a few);
(pronoun) không nhiều, ít;
(noun) thiểu số, số ít
Ví dụ:
I need to get a few things in town.
Tôi cần lấy một vài thứ trong thị trấn.
(determiner) hơn, nhiều hơn, thêm;
(pronoun) hơn, nhiều hơn, thêm;
(adjective) thêm, hơn, nhiều hơn;
(adverb) hơn, nhiều hơn, thêm
Ví dụ:
Would you play the song once more time?
Bạn chơi bài hát thêm một lần nữa được không?
(determiner) ít hơn, kém hơn, ít;
(pronoun) ít hơn, không đầy, kém hơn;
(adverb) không nhiều bằng, ít hơn, kém hơn;
(preposition) trừ, kém;
(adjective) ít hơn, kém hơn;
(suffix) không có
Ví dụ:
She had less reason to complain than I.
Cô ấy có ít lý do để phàn nàn hơn tôi.
(determiner, pronoun) ít, hơi, một ít;
(adjective) nhỏ, con, không lớn;
(adverb) ít, không nhiều, một ít;
(noun) một chút, một lượng nhỏ
Ví dụ:
The plants will grow into little bushes.
Cây sẽ mọc thành bụi nhỏ.
(adverb) rất, lắm, hết sức;
(adjective) rất, thực sự, riêng
Ví dụ:
Those were his very words.
Đó là những lời thực sự của anh ấy.
(adverb) khá, hoàn toàn, hết sức;
(exclamation) đúng, đồng ý, phải;
(determiner) khá, rất
Ví dụ:
It's quite out of the question.
Nó hoàn toàn nằm ngoài câu hỏi.
(adjective) xinh, xinh đẹp, hay;
(adverb) khá, vừa phải
Ví dụ:
a pretty little girl with an engaging grin
một cô bé xinh đẹp với nụ cười toe toét đầy lôi cuốn
(adverb) thực, thật, thật ra
Ví dụ:
So what really happened?
Vậy điều gì đã thật sự xảy ra?
(adverb) một cách công bằng, trung thực, khá, tương đối
Ví dụ:
He claimed that he hadn't been treated fairly by his employers.
Anh ta tuyên bố rằng anh ta đã không được đối xử công bằng bởi những người chủ của mình.
(number) đầu tiên, thứ nhất;
(adjective) thứ nhất, đầu tiên, quan trọng nhất;
(adverb) trước tiên, trước hết, trước;
(noun) người đầu tiên, người thứ nhất, ngày mùng một
Ví dụ:
first principles
nguyên tắc cơ bản
(noun) giây, thứ hai, hàng thứ phẩm;
(verb) tán thành, ủng hộ, biệt phái, điều chuyển;
(adverb) ở vị trí thứ hai, thứ nhì
Ví dụ:
The English swimmer came second.
Vận động viên bơi lội người Anh về thứ nhì.
(number) thứ ba;
(adjective) thứ ba;
(noun) một phần ba, người/ vật thứ ba, ngày mồng ba
Ví dụ:
Third day.
Ngày thứ ba.
(adverb) hoàn toàn, đầy đủ, trọn vẹn
Ví dụ:
The fire completely destroyed the building.
Ngọn lửa đã thiêu rụi hoàn toàn tòa nhà.
(conjunction) vì vậy, cho nên, để;
(adverb) như thế, đến mức, đến nỗi;
(noun) nốt sol
Ví dụ:
The words tumbled out so fast that I could barely hear them.
Những lời nói lộn xộn quá nhanh đến nỗi tôi không thể nghe thấy chúng.
(adjective) lớn, to lớn, vĩ đại;
(adverb) rất tốt;
(noun) những người vĩ đại, kỳ thi tốt nghiệp tú tài văn chương
Ví dụ:
the great Italian conductor
nhạc trưởng vĩ đại của Ý
(adverb) vô cùng, cực lỳ, cực độ
Ví dụ:
This is an extremely difficult thing to do.
Đây là một điều cực kỳ khó thực hiện.
(adverb) đúng hơn, hơn là, khá;
(exclamation) có chứ, dĩ nhiên là có
Ví dụ:
She's been behaving rather strangely.
Cô ấy đang cư xử khá kỳ lạ.
(adverb) hoàn toàn, toàn bộ
Ví dụ:
The building was totally destroyed by the fire.
Tòa nhà đã bị ngọn lửa thiêu rụi hoàn toàn.
(adverb) khác thường, cực kỳ, bất thường
Ví dụ:
He was unusually polite.
Anh ta lịch sự lạ thường.
(adjective) cái này hay cái kia (trong hai cái), một trong hai;
(adverb) cũng;
(pronoun) một trong hai
Ví dụ:
Either person would be fine for the job.
Một trong hai người sẽ ổn cho công việc.