Nghĩa của từ few trong tiếng Việt

few trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.

few

US /fjuː/
UK /fjuː/
"few" picture

Từ hạn định

vài, một ít

a small number of

Ví dụ:
I have a few friends coming over tonight.
Tối nay tôi có vài người bạn đến chơi.
There are only a few apples left in the basket.
Chỉ còn vài quả táo trong giỏ.
Từ trái nghĩa:

Đại từ

ít, vài người

a small number of people or things

Ví dụ:
Few understood the complexity of the problem.
Ít người hiểu được sự phức tạp của vấn đề.
Only a few remained after the storm.
Chỉ còn vài người sau cơn bão.
Từ trái nghĩa:

Tính từ

ít, không nhiều

not many

Ví dụ:
Few people attended the meeting.
Ít người tham dự cuộc họp.
She has few regrets in life.
Cô ấy có ít điều hối tiếc trong đời.
Từ trái nghĩa: