Nghĩa của từ little trong tiếng Việt
little trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.
little
US /ˈlɪt̬.əl/
UK /ˈlɪt.əl/
Tính từ
1.
2.
nhỏ, bé
used to emphasize the youth or smallness of someone or something
Ví dụ:
•
My little brother is starting school next year.
Em trai nhỏ của tôi sẽ bắt đầu đi học vào năm tới.
•
She gave a little cry of surprise.
Cô ấy khẽ kêu lên một tiếng nhỏ vì ngạc nhiên.