Nghĩa của từ "to get up" trong tiếng Việt
"to get up" trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.
to get up
US /tə ˈɡet ʌp/
UK /tə ɡet ʌp/
Cụm động từ
1.
2.
đứng dậy, đứng lên
to stand up from a sitting or lying position
Ví dụ:
•
Please get up when the judge enters the courtroom.
Vui lòng đứng dậy khi thẩm phán vào phòng xử án.
•
He tried to get up, but his leg was injured.
Anh ấy cố gắng đứng dậy, nhưng chân anh ấy bị thương.
3.
tổ chức, sắp xếp, thành lập
to organize or arrange something
Ví dụ:
•
We need to get up a new committee to handle this issue.
Chúng ta cần thành lập một ủy ban mới để giải quyết vấn đề này.
•
They managed to get up a small exhibition in a week.
Họ đã xoay sở để tổ chức một cuộc triển lãm nhỏ trong một tuần.
Từ liên quan: