Nghĩa của từ supple trong tiếng Việt
supple trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.
supple
US /ˈsʌp.əl/
UK /ˈsʌp.əl/
Tính từ
1.
mềm dẻo, linh hoạt
bending and moving easily and gracefully; flexible
Ví dụ:
•
Her body was supple from years of yoga practice.
Cơ thể cô ấy mềm dẻo nhờ nhiều năm tập yoga.
•
The leather was supple and soft to the touch.
Da mềm mại và mịn màng khi chạm vào.
Từ trái nghĩa:
2.
dễ thích nghi, linh hoạt
readily adaptable or responsive to new situations or ideas
Ví dụ:
•
A good leader needs to have a supple mind.
Một nhà lãnh đạo giỏi cần có một tư duy linh hoạt.
•
The company's policies are supple enough to adapt to market changes.
Các chính sách của công ty đủ linh hoạt để thích ứng với những thay đổi của thị trường.
Từ đồng nghĩa:
Từ trái nghĩa: