Nghĩa của từ elastic trong tiếng Việt
elastic trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.
elastic
US /iˈlæs.tɪk/
UK /iˈlæs.tɪk/
Tính từ
1.
co giãn, đàn hồi
able to return to its original shape or size after being stretched or squeezed
Ví dụ:
•
The waistband of these trousers is very elastic.
Cạp quần này rất co giãn.
•
Rubber is an elastic material.
Cao su là vật liệu đàn hồi.
2.
linh hoạt, dễ thích nghi
flexible and able to change easily
Ví dụ:
•
The company needs to be more elastic in its approach to market changes.
Công ty cần phải lin hoạt hơn trong cách tiếp cận với những thay đổi của thị trường.
•
His plans are quite elastic and can be adjusted if needed.
Kế hoạch của anh ấy khá linh hoạt và có thể điều chỉnh nếu cần.
Danh từ
dây chun, vải co giãn
a stretchy fabric or material, typically used for waistbands or to hold things together
Ví dụ:
•
She used a piece of elastic to tie her hair back.
Cô ấy dùng một sợi dây chun để buộc tóc ra sau.
•
The old underwear had lost its elastic.
Chiếc quần lót cũ đã mất độ co giãn.
Từ liên quan: