Nghĩa của từ station trong tiếng Việt
station trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.
station
US /ˈsteɪ.ʃən/
UK /ˈsteɪ.ʃən/
Danh từ
1.
2.
3.
đài, kênh
a broadcasting company or channel
Ví dụ:
•
Which radio station do you usually listen to?
Bạn thường nghe đài nào?
•
The TV station is broadcasting live from the event.
Đài truyền hình đang phát sóng trực tiếp từ sự kiện.
Từ đồng nghĩa:
Động từ
đóng quân, bố trí
to put someone or something in a particular place or position
Ví dụ:
•
The police officer stationed himself at the entrance.
Viên cảnh sát đã bố trí mình ở lối vào.
•
Troops were stationed along the border.
Quân đội được đóng quân dọc biên giới.