Nghĩa của từ shell-shocked trong tiếng Việt.
shell-shocked trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.
shell-shocked
US /ˈʃel.ʃɑkt/
UK /ˈʃel.ʃɑkt/

Tính từ
1.
bị sốc tâm lý, bị chấn động
suffering from post-traumatic stress disorder as a result of combat experience
Ví dụ:
•
The veteran returned home shell-shocked from the war.
Người cựu chiến binh trở về nhà bị sốc tâm lý sau chiến tranh.
•
His eyes had a distant, shell-shocked look.
Đôi mắt anh ta có vẻ xa xăm, bị sốc tâm lý.
Từ đồng nghĩa:
2.
sốc, bàng hoàng
extremely surprised or confused by something unexpected
Ví dụ:
•
She was completely shell-shocked by the sudden news of his resignation.
Cô ấy hoàn toàn sốc trước tin tức đột ngột về việc anh ấy từ chức.
•
The audience was left shell-shocked by the twist ending of the movie.
Khán giả bị sốc bởi cái kết bất ngờ của bộ phim.
Từ đồng nghĩa:
Học từ này tại Lingoland