Nghĩa của từ roof trong tiếng Việt
roof trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.
roof
US /ruːf/
UK /ruːf/
Danh từ
mái nhà
the structure forming the upper covering of a building or vehicle
Ví dụ:
•
The heavy snow caused the roof to collapse.
Tuyết rơi dày đặc khiến mái nhà sập.
•
We need to repair the leaky roof before the next rain.
Chúng ta cần sửa chữa mái nhà bị dột trước trận mưa tiếp theo.
Động từ
lợp mái, đóng mái
to provide a building or vehicle with a roof
Ví dụ:
•
They plan to roof the new extension next week.
Họ dự định lợp mái cho phần mở rộng mới vào tuần tới.
•
The workers are busy roofing the entire building.
Các công nhân đang bận rộn lợp mái cho toàn bộ tòa nhà.