Nghĩa của từ pile trong tiếng Việt
pile trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.
pile
US /paɪl/
UK /paɪl/
Danh từ
1.
đống, chồng
a heap or stack of things
Ví dụ:
•
There's a pile of books on my desk.
Có một đống sách trên bàn của tôi.
•
She made a neat pile of clothes.
Cô ấy xếp một chồng quần áo gọn gàng.
Từ đồng nghĩa:
2.
tòa nhà lớn, công trình kiến trúc
a large, imposing building or group of buildings
Ví dụ:
•
The old mansion was a grand pile.
Biệt thự cổ là một công trình kiến trúc vĩ đại.
•
They lived in a huge, crumbling pile.
Họ sống trong một tòa nhà lớn, đổ nát.
Động từ
chất đống, xếp chồng
to place (things) one on top of another so as to form a pile
Ví dụ:
•
Please pile the dirty dishes in the sink.
Vui lòng chất đống bát đĩa bẩn vào bồn rửa.
•
He piled the logs neatly by the fireplace.
Anh ấy chất các khúc gỗ gọn gàng bên lò sưởi.
Từ đồng nghĩa: