Nghĩa của từ "in a pile" trong tiếng Việt
"in a pile" trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.
in a pile
US /ɪn ə paɪl/
UK /ɪn ə paɪl/
Cụm từ
thành một đống, chất đống
arranged in a heap or stack
Ví dụ:
•
The dirty clothes were left in a pile on the floor.
Quần áo bẩn bị bỏ lại thành một đống trên sàn nhà.
•
He stacked the books neatly in a pile on his desk.
Anh ấy xếp sách gọn gàng thành một chồng trên bàn làm việc.