Nghĩa của từ "on top of" trong tiếng Việt.
"on top of" trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.
on top of
US /"ɑːn tɑːp ʌv"/
UK /"ɑːn tɑːp ʌv"/

Cụm từ
1.
ngoài ra, thêm vào đó
in addition to; besides
Ví dụ:
•
On top of all that, he had to work overtime.
Ngoài tất cả những điều đó, anh ấy còn phải làm thêm giờ.
•
She has a full-time job on top of raising three children.
Cô ấy có một công việc toàn thời gian ngoài việc nuôi ba đứa con.
Từ đồng nghĩa:
2.
nắm vững, kiểm soát
fully in control of (a situation)
Ví dụ:
•
She's always on top of her deadlines.
Cô ấy luôn nắm bắt được các thời hạn của mình.
•
He needs to get on top of his finances.
Anh ấy cần nắm vững tài chính của mình.
Từ đồng nghĩa:
Học từ này tại Lingoland