Nghĩa của từ managing trong tiếng Việt

managing trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.

managing

US /ˈmæn.ɪ.dʒɪŋ/
UK /ˈmæn.ɪ.dʒɪŋ/

Động từ

1.

quản lý, xoay sở, đối phó

to succeed in doing or dealing with something, especially something difficult

Ví dụ:
How do you manage to stay so calm under pressure?
Làm thế nào bạn xoay sở để giữ bình tĩnh dưới áp lực?
I don't know how she manages with five children.
Tôi không biết cô ấy xoay sở thế nào với năm đứa con.
2.

quản lý, điều hành

to be in charge of something, such as a business, department, or team

Ví dụ:
She was hired to manage the new project.
Cô ấy được thuê để quản lý dự án mới.
He manages a team of ten engineers.
Anh ấy quản lý một đội gồm mười kỹ sư.

Tính từ

có thể quản lý được, có thể kiểm soát được

capable of being managed or controlled

Ví dụ:
The situation is still managing, but it requires careful attention.
Tình hình vẫn có thể quản lý được, nhưng cần sự chú ý cẩn thận.
The new system makes data much more easily managing.
Hệ thống mới giúp dữ liệu dễ quản lý hơn nhiều.