Nghĩa của từ "as well as" trong tiếng Việt.
"as well as" trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.
as well as
US /æz wɛl æz/
UK /æz wɛl æz/

Cụm từ
1.
cũng như, và còn
in addition to; and also
Ví dụ:
•
She is a talented singer as well as a gifted dancer.
Cô ấy là một ca sĩ tài năng cũng như một vũ công tài năng.
•
We need to consider the cost as well as the benefits.
Chúng ta cần xem xét chi phí cũng như lợi ích.
Học từ này tại Lingoland