Nghĩa của từ "on the other hand" trong tiếng Việt.
"on the other hand" trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.
on the other hand
US /"ɑn ði ˈʌð.ər ˈhænd"/
UK /"ɑn ði ˈʌð.ər ˈhænd"/

Cụm từ
1.
mặt khác, ngược lại
used to introduce a contrasting point or a different perspective
Ví dụ:
•
The job is well-paid; on the other hand, it involves a lot of travel.
Công việc được trả lương cao; mặt khác, nó liên quan đến rất nhiều chuyến đi.
•
He is very intelligent, but on the other hand, he lacks practical skills.
Anh ấy rất thông minh, nhưng mặt khác, anh ấy thiếu kỹ năng thực tế.
Từ đồng nghĩa:
Học từ này tại Lingoland