Nghĩa của từ conversely trong tiếng Việt

conversely trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.

conversely

US /ˈkɑːn.vɝːs.li/
UK /ˈkɒn.vɜːs.li/
"conversely" picture

Trạng từ

ngược lại, theo chiều ngược lại

introducing a statement or idea that reverses one that has just been made or referred to

Ví dụ:
Large companies can afford to invest more; conversely, small companies may struggle.
Các công ty lớn có thể đầu tư nhiều hơn; ngược lại, các công ty nhỏ có thể gặp khó khăn.
You can go left, or conversely, you can go right.
Bạn có thể đi bên trái, hoặc ngược lại, bạn có thể đi bên phải.