Nghĩa của từ muster trong tiếng Việt
muster trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.
muster
US /ˈmʌs.tɚ/
UK /ˈmʌs.tər/
Động từ
1.
tập hợp, tập trung
assemble (troops), especially for inspection or in preparation for battle
Ví dụ:
•
The general ordered his troops to muster at dawn.
Vị tướng ra lệnh cho quân đội tập hợp vào lúc bình minh.
•
The soldiers were mustered for inspection.
Các binh sĩ đã được tập hợp để kiểm tra.
2.
tập hợp, gắng sức
collect or bring together (a number of things)
Ví dụ:
•
She tried to muster enough courage to speak.
Cô ấy cố gắng lấy hết can đảm để nói.
•
He couldn't muster a smile despite the good news.
Anh ấy không thể gượng cười dù có tin tốt.
Danh từ
sự tập hợp, buổi điểm danh
a group of something, especially troops, assembled for inspection or in preparation for battle
Ví dụ:
•
The morning muster was held at 0600 hours.
Buổi tập hợp sáng được tổ chức lúc 0600 giờ.
•
He attended every roll call and muster.
Anh ấy đã tham dự mọi buổi điểm danh và tập hợp.
Từ đồng nghĩa:
Từ liên quan: