Nghĩa của từ summon trong tiếng Việt
summon trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.
summon
US /ˈsʌm.ən/
UK /ˈsʌm.ən/
Động từ
1.
triệu tập, gọi đến
to order someone to come to a particular place
Ví dụ:
•
The judge will summon the witness to appear in court.
Thẩm phán sẽ triệu tập nhân chứng ra tòa.
•
She was summoned to the principal's office.
Cô ấy bị triệu tập đến văn phòng hiệu trưởng.
2.
tập hợp, huy động
to gather or bring together (something, especially a quality or feeling)
Ví dụ:
•
He tried to summon enough courage to speak.
Anh ấy cố gắng lấy hết can đảm để nói.
•
She had to summon all her strength to lift the heavy box.
Cô ấy phải huy động tất cả sức lực để nâng chiếc hộp nặng.
Từ liên quan: