Nghĩa của từ "make a move" trong tiếng Việt.

"make a move" trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.

make a move

US /meɪk ə muːv/
UK /meɪk ə muːv/
"make a move" picture

Cụm từ

1.

hành động, bắt đầu

to take action or begin to do something

Ví dụ:
It's time to make a move and start planning our trip.
Đã đến lúc hành động và bắt đầu lên kế hoạch cho chuyến đi của chúng ta.
If you want to get that job, you need to make a move soon.
Nếu bạn muốn có công việc đó, bạn cần hành động sớm.
2.

tán tỉnh, gạ gẫm

to make a romantic or sexual advance toward someone

Ví dụ:
He tried to make a move on her at the party.
Anh ta cố gắng tán tỉnh cô ấy ở bữa tiệc.
She wasn't interested when he tried to make a move.
Cô ấy không quan tâm khi anh ta cố gắng tán tỉnh.
Học từ này tại Lingoland