Nghĩa của từ scant trong tiếng Việt
scant trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.
scant
US /skænt/
UK /skænt/
Tính từ
ít ỏi, khan hiếm, không đầy đủ
barely sufficient or adequate; limited in quantity or amount
Ví dụ:
•
The refugees have scant resources to survive the winter.
Những người tị nạn có ít ỏi nguồn lực để sống sót qua mùa đông.
•
He paid scant attention to the warnings.
Anh ta ít chú ý đến những lời cảnh báo.
Động từ
tiết kiệm, làm sơ sài, hạn chế
to provide a grudging or inadequate amount of something; to stint
Ví dụ:
•
Do not scant the butter when making the pastry.
Đừng tiết kiệm bơ khi làm bánh.
•
The director was accused of scanting the details of the historical event.
Đạo diễn bị cáo buộc đã làm sơ sài các chi tiết của sự kiện lịch sử.