Nghĩa của từ insufficiency trong tiếng Việt
insufficiency trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.
insufficiency
US /ˌɪn.səˈfɪʃ.ən.si/
UK /ˌɪn.səˈfɪʃ.ən.si/
Danh từ
sự thiếu hụt, sự không đủ, sự thiếu thốn
the quality of being inadequate or insufficient
Ví dụ:
•
The insufficiency of funds led to the project's delay.
Sự thiếu hụt kinh phí đã dẫn đến việc dự án bị trì hoãn.
•
There was an insufficiency of evidence to convict him.
Có sự thiếu hụt bằng chứng để kết tội anh ta.
Từ đồng nghĩa:
Từ trái nghĩa:
Từ liên quan: