Nghĩa của từ "fly around" trong tiếng Việt
"fly around" trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.
fly around
US /flaɪ əˈraʊnd/
UK /flaɪ əˈraʊnd/
Cụm động từ
1.
lan truyền, bay vòng quanh
to move or travel quickly in many different directions or to many different places
Ví dụ:
•
News of the scandal began to fly around the office.
Tin tức về vụ bê bối bắt đầu lan truyền khắp văn phòng.
•
There are rumors flying around about a new policy.
Có tin đồn lan truyền về một chính sách mới.
2.
bay lượn, lượn lờ
to move through the air without a specific direction or purpose
Ví dụ:
•
Leaves began to fly around in the strong wind.
Lá bắt đầu bay lượn trong gió mạnh.
•
Dust particles fly around in the air when it's dry.
Các hạt bụi bay lượn trong không khí khi trời khô.
Từ liên quan: