Nghĩa của từ propagate trong tiếng Việt
propagate trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.
propagate
US /ˈprɑː.pə.ɡeɪt/
UK /ˈprɒp.ə.ɡeɪt/
Động từ
1.
truyền bá, lan truyền
to spread and promote an idea, theory, or belief widely
Ví dụ:
•
The group used social media to propagate their political views.
Nhóm đã sử dụng mạng xã hội để truyền bá các quan điểm chính trị của họ.
•
They are trying to propagate the myth that the earth is flat.
Họ đang cố gắng lan truyền huyền thoại rằng trái đất phẳng.
2.
nhân giống, sinh sản
to breed specimens of a plant or animal by natural processes from the parent stock
Ví dụ:
•
You can propagate these plants from stem cuttings.
Bạn có thể nhân giống những loại cây này từ việc giâm cành.
•
The species is difficult to propagate in captivity.
Loài này rất khó nhân giống trong môi trường nuôi nhốt.
Từ liên quan: