Nghĩa của từ cheerless trong tiếng Việt

cheerless trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.

cheerless

US /ˈtʃɪr.ləs/
UK /ˈtʃɪə.ləs/
"cheerless" picture

Tính từ

ảm đạm, buồn bã, không vui

without cheer; gloomy

Ví dụ:
The old house had a cheerless atmosphere.
Ngôi nhà cũ có một bầu không khí ảm đạm.
He woke up to a cheerless, rainy morning.
Anh ấy thức dậy vào một buổi sáng ảm đạm, mưa.