Nghĩa của từ somber trong tiếng Việt
somber trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.
somber
US /ˈsɑːm.bɚ/
UK /ˈsɒm.bər/
Tính từ
u buồn, tối tăm, ảm đạm
dark or dull in color or tone; gloomy
Ví dụ:
•
The funeral was a somber occasion.
Đám tang là một dịp u buồn.
•
He was dressed in somber shades of grey and black.
Anh ấy mặc trang phục tông màu xám và đen tối màu.