Nghĩa của từ beggarly trong tiếng Việt

beggarly trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.

beggarly

US /ˈbeɡ.ɚ.li/
UK /ˈbeɡ.ə.li/
"beggarly" picture

Tính từ

1.

nghèo nàn, khốn khổ

like a beggar; extremely poor

Ví dụ:
He lived in a beggarly state, barely surviving.
Anh ta sống trong tình trạng nghèo nàn, hầu như không sống sót.
The family was reduced to a beggarly existence after the war.
Gia đình bị đẩy vào cảnh sống nghèo nàn sau chiến tranh.
2.

ít ỏi, không đủ

meager or inadequate in amount or quality

Ví dụ:
He received a beggarly sum for his hard work.
Anh ta nhận được một khoản tiền ít ỏi cho công việc khó khăn của mình.
The meal was a beggarly portion, hardly enough to satisfy.
Bữa ăn là một phần ít ỏi, hầu như không đủ để no.

Trạng từ

một cách nghèo nàn, một cách tồi tệ

in the manner of a beggar; poorly or inadequately

Ví dụ:
He dressed beggarly, in worn-out clothes.
Anh ta ăn mặc rách rưới, trong bộ quần áo cũ nát.
The work was done beggarly, without much effort.
Công việc được thực hiện qua loa, không tốn nhiều công sức.