Nghĩa của từ scantily trong tiếng Việt

scantily trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.

scantily

US /ˈskæn.t̬əl.i/
UK /ˈskæn.təl.i/

Trạng từ

1.

sơ sài, ít ỏi

in a way that is very small in amount or quantity; barely sufficient

Ví dụ:
The evidence was scantily presented, leaving many questions unanswered.
Bằng chứng được trình bày sơ sài, để lại nhiều câu hỏi chưa được giải đáp.
The resources were scantily distributed among the needy.
Các nguồn lực được phân phối ít ỏi cho những người nghèo.
2.

thiếu vải, hở hang

(of clothing) revealing a lot of the body; not covering much

Ví dụ:
She was dressed scantily for the summer party.
Cô ấy mặc đồ thiếu vải cho bữa tiệc mùa hè.
The models were scantily clad in bikinis.
Các người mẫu mặc bikini thiếu vải.