Nghĩa của từ "back off" trong tiếng Việt.

"back off" trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.

back off

US /bæk ˈɔf/
UK /bæk ˈɔf/
"back off" picture

Cụm động từ

1.

lùi lại, rút lui

to retreat or withdraw from a situation or confrontation

Ví dụ:
The police told the crowd to back off.
Cảnh sát yêu cầu đám đông lùi lại.
He wouldn't back off even when I threatened to call the security.
Anh ta không chịu lùi lại ngay cả khi tôi dọa gọi bảo vệ.
2.

tránh xa ra, ngừng làm phiền

to stop bothering or criticizing someone

Ví dụ:
Just back off and leave me alone!
Cứ tránh xa ra và để tôi yên!
I wish he would back off and stop interfering in my life.
Tôi ước anh ấy sẽ tránh xa ra và ngừng can thiệp vào cuộc sống của tôi.
Học từ này tại Lingoland