Bộ từ vựng Ngữ Pháp 3 trong bộ Ngôn ngữ: Danh sách đầy đủ và chi tiết
Bộ từ vựng 'Ngữ Pháp 3' trong bộ 'Ngôn ngữ' được chọn lọc kỹ lưỡng từ các nguồn giáo trình chuẩn quốc tế, giúp bạn làm chủ vốn từ chỉ trong thời gian ngắn. Tổng hợp đầy đủ định nghĩa, ví dụ minh họa và phát âm chuẩn...
Học bộ từ vựng này tại Lingoland
Học ngay(verb) phản đối, chống lại;
(noun) đồ vật, vật thể, tân ngữ
Ví dụ:
Several people reported seeing a strange object in the sky.
Một số người cho biết họ đã nhìn thấy một vật thể lạ trên bầu trời.
(noun) số thứ tự;
(adjective) (thuộc) thứ tự
Ví dụ:
a five-point ordinal scale
thang đo thứ tự năm điểm
(noun) (ngôn ngữ học) phân từ
Ví dụ:
The present participle of ‘carry’ is ‘carrying’.
Hiện tại phân từ của 'carry' là ‘carrying’.
(noun) hạt, phần tử, trợ từ
Ví dụ:
In the sentence "I tidied up the room", the adverb "up" is a particle.
Trong câu "I tidied up the room", trạng từ "up" là một trợ từ.
(noun) từ loại, loại từ
Ví dụ:
What part of speech is it?
Nó là từ loại gì?
(noun) dạng bị động, thể bị động;
(adjective) bị động, thụ động, tiêu cực
Ví dụ:
The women were portrayed as passive victims.
Những người phụ nữ được miêu tả như những nạn nhân thụ động.
(noun) thể bị động
Ví dụ:
In the sentence "He was hit by the ball," "was hit" is in the passive voice.
Trong câu "He was hit by the ball," "was hit" ở thể bị động.
(noun) quá khứ, dĩ vãng, những việc xảy ra trước đây;
(adjective) quá khứ, dĩ vãng, đã qua;
(adverb) qua, quá;
(preposition) qua, muộn hơn, sau
Ví dụ:
The danger is now past.
Nguy hiểm bây giờ đã qua.
(noun) thì quá khứ
Ví dụ:
Add -ed to all these verbs to put them in the past tense.
Thêm -ed vào tất cả các động từ này để đặt chúng ở thì quá khứ.
(noun) quá khứ phân từ
Ví dụ:
The past participle of "cook" is "cooked".
Quá khứ phân từ của "cook" là "cooked".
(adjective) hoàn hảo, thành thạo, hoàn toàn;
(noun) thì hoàn thành;
(verb) làm cho hoàn thiện, làm cho thành thạo
Ví dụ:
Life certainly isn't perfect at the moment.
Cuộc sống chắc chắn không hoàn hảo vào lúc này.
(noun) thì hoàn thành
Ví dụ:
In English, the perfect tense is formed with "have" and the past participle of the verb.
Trong tiếng Anh, thì hoàn thành được hình thành với "have" và quá khứ phân từ của động từ.
(noun) người, thân hình, vóc dáng
Ví dụ:
The porter was the last person to see her.
Người khuân vác là người cuối cùng nhìn thấy cô ấy.
(noun) đại từ nhân xưng
Ví dụ:
"He" and "she" are personal pronouns.
"He" và "she" là các đại từ nhân xưng.
(noun) cụm động từ
Ví dụ:
"Pay for", "work out", and "make up for" are all phrasal verbs.
"Pay for", "work out" và "make up for" đều là những cụm động từ.
(noun) cụm từ, ngữ, tiết nhạc;
(verb) diễn đạt, nói, phát biểu
Ví dụ:
“To improve standards” is the key phrase here.
“Để cải thiện các tiêu chuẩn” là cụm từ quan trọng ở đây.
(noun) số nhiều, dạng số nhiều;
(adjective) ở số nhiều, nhiều, có hơn một
Ví dụ:
Very few countries allow people to have plural citizenship.
Rất ít quốc gia cho phép mọi người có nhiều quốc tịch.
(adjective) tích cực, rõ ràng, dương;
(noun) tính chất xác thực, điều có thực, ảnh thực
Ví dụ:
Two is a positive number.
Hai là một số dương.
(noun) sở hữu cách, hình thái sở hữu, từ sở hữu;
(adjective) sở hữu, chiếm hữu, ích kỷ
Ví dụ:
He's pretty possessive about his iPod - I wouldn't dare ask to borrow it.
Anh ấy khá sở hữu chiếc iPod của mình - tôi không dám hỏi mượn nó.
(adjective) (ngôn ngữ học) (thuộc) vị ngữ
Ví dụ:
In the sentence "She is happy", "happy" is a predicative adjective.
Trong câu "She is happy", "happy" là tính từ vị ngữ.
(noun) tiền tố, tiếp đầu ngữ, chức danh
Ví dụ:
In the word "unimportant", "un-" is a prefix.
Trong từ "unimportant", "un-" là một tiền tố.
(noun) giới từ
Ví dụ:
In the sentences "We jumped in the lake", and "She drove slowly down the track", "in" and "down" are prepositions.
Trong các câu "We jumped in the lake", và "She drove slowly down the track", "in" và "down" là giới từ.
(adjective) (thuộc) giới từ
Ví dụ:
a prepositional phrase
cụm giới từ
(noun) hiện tại phân từ
Ví dụ:
In the sentence "The children are watching television", "watching" is the present participle.
Trong câu "The children are watching television", "watching" là hiện tại phân từ.
(noun) các hình thức, các dạng
Ví dụ:
Reviewing the principal parts of verbs will help your child improve their grammar and develop stronger sentences in writing.
Xem lại các hình thức của động từ sẽ giúp con bạn cải thiện ngữ pháp và phát triển các câu vững chắc hơn khi viết.
(adjective) tiếp diễn, tiến hành, tiến lên;
(noun) người tiến bộ, người cấp tiến, đảng viên đảng Cấp tiến
Ví dụ:
"He's working hard at the moment" is an example of the present progressive form of the verb "work".
"He's working hard at the moment" là một ví dụ về thì hiện tại tiếp diễn của động từ "work".
(noun) đại từ
Ví dụ:
Pronouns are often used to refer to a noun that has already been mentioned.
Đại từ thường được dùng để chỉ một danh từ đã được nói đến.
(noun) danh từ riêng
Ví dụ:
Examples of proper nouns in English are Joseph, Vienna, and the White House.
Ví dụ về danh từ riêng trong tiếng Anh là Joseph, Vienna và White House.