Bộ từ vựng Đồ dùng trên bàn ăn trong bộ Nhà và Sân vườn: Danh sách đầy đủ và chi tiết
Bộ từ vựng 'Đồ dùng trên bàn ăn' trong bộ 'Nhà và Sân vườn' được chọn lọc kỹ lưỡng từ các nguồn giáo trình chuẩn quốc tế, giúp bạn làm chủ vốn từ chỉ trong thời gian ngắn. Tổng hợp đầy đủ định nghĩa, ví dụ minh họa và phát âm chuẩn...
Học bộ từ vựng này tại Lingoland
Học ngay(noun) kiềng ba chân
Ví dụ:
A trivet is an object placed between a serving dish or bowl, and a dining table, usually to protect the table from heat damage.
Kiềng ba chân là một vật được đặt giữa đĩa hoặc bát phục vụ và bàn ăn, thường để bảo vệ bàn khỏi bị hư hại do nhiệt.
(noun) dụng cụ ăn, dao kéo, nghề làm dao kéo
Ví dụ:
I don't know how to use cutlery in restaurant.
Tôi không biết sử dụng dụng cụ ăn trong nhà hàng.
(noun) bộ đồ ăn
Ví dụ:
They sell an 18-piece white porcelain dinnerware set.
Họ bán bộ đồ ăn bằng sứ trắng 18 món.
(noun) bát, chén, nõ (tẩu thuốc lá);
(verb) lăn (quả bóng), chơi ném bóng gỗ
Ví dụ:
a mixing bowl
một cái bát trộn
(noun) đĩa, bản, lợi giả (để cắm răng giả);
(verb) bọc sắt, bọc kim loại, mạ
Ví dụ:
He pushed his empty plate to one side and sipped his wine.
Anh ấy đẩy chiếc đĩa trống của mình sang một bên và nhấp một ngụm rượu.
(noun) đĩa phụ
Ví dụ:
A side plate is a plate smaller in size than a dinner plate, which is often used for serving side-course foods.
Đĩa phụ là đĩa có kích thước nhỏ hơn đĩa ăn tối, thường được sử dụng để phục vụ các món ăn phụ.
(noun) giá đựng các lọ, lọ giấm/ dầu/ hồ tiêu
Ví dụ:
Cruets can be used to store mustard, ketchup, dressings, sauces, and syrup.
Lọ có thể được sử dụng để đựng mù tạt, sốt cà chua, nước sốt, nước sốt và xi-rô.
(noun) cốc đựng trứng
Ví dụ:
An egg cup is an item of tableware used for serving and holding boiled eggs within their shell.
Cốc đựng trứng là một bộ đồ ăn dùng để phục vụ và đựng trứng luộc trong vỏ.
(noun) đĩa, dĩa, đống bát đĩa (đã sử dụng và cần rửa);
(verb) chuyền bóng
Ví dụ:
They used paper dishes at the party.
Họ đã dùng đĩa giấy trong bữa tiệc.
(noun) gàu rót sốt, bát đựng nước sốt
Ví dụ:
A gravy boat is a long low jug used for serving and pouring gravy at a meal.
Gàu rót sốt là một chiếc bình dài, thấp dùng để phục vụ và rót nước xốt trong bữa ăn.
(noun) vòng giữ khăn ăn
Ví dụ:
When there is a napkin ring, remove it by pulling it toward you.
Khi có vòng giữ khăn ăn, hãy tháo nó ra bằng cách kéo nó về phía bạn.
(noun) lọ rắc muối
Ví dụ:
A salt shaker is a container having a top with holes in it for sprinkling salt.
Lọ rắc muối là một vật chứa có nắp trên có lỗ để rắc muối.
(noun) lọ rắc tiêu
Ví dụ:
A pepper pot is a small container with a perforated top used for sprinkling ground pepper.
Lọ rắc tiêu là một loại hộp nhỏ có đục lỗ ở trên dùng để rắc tiêu xay.
(noun) sự bày bàn ăn
Ví dụ:
A place setting is an arrangement of knives, forks, spoons, and glasses that has been laid out on a table for the use of one person at a meal.
Bày bàn ăn là sự sắp xếp dao, nĩa, thìa và ly được đặt trên bàn để một người sử dụng trong bữa ăn.
(noun) tấm lót bàn, vải lót bàn
Ví dụ:
Table mats are used to protect the dinner table from water marks, food stains, or heat damage.
Tấm lót bàn được sử dụng để bảo vệ bàn ăn khỏi vết nước, vết thức ăn hoặc hư hỏng do nhiệt.
(noun) bộ ấm trà
Ví dụ:
A tea service is a set of chinaware consisting of a teapot, teacups, stirrers, saucers, a milk jug, or a creamer jug along with a sugar pitcher.
Bộ ấm trà là một bộ đồ sứ bao gồm ấm trà, tách trà, dụng cụ khuấy, đĩa, bình sữa hoặc bình đựng kem cùng với bình đựng đường.
(noun) lọ đựng bánh quy, lọ bánh ngọt (thuật ngữ chỉ về phần thu nhập được công ty giấu kín)
Ví dụ:
Store walnut cookies in a cookie jar or tightly sealed container.
Bảo quản bánh quy óc chó trong lọ đựng bánh quy hoặc hộp đậy kín.
(noun) bát nước rửa tay (sau khi ăn tráng miệng)
Ví dụ:
I put down the chicken bone and rinsed my fingers in the finger bowl.
Tôi đặt xương gà xuống và rửa ngón tay trong bát nước rửa tay.
(noun) đĩa phẳng (đựng thức ăn), đĩa hát
Ví dụ:
The waiter came out carrying a huge platter of fruit.
Người phục vụ bước ra mang theo một đĩa trái cây khổng lồ.
(noun) ly rượu punch
Ví dụ:
He was given a punch bowl for his victory.
Anh ta đã được trao một ly rượu punch cho chiến thắng của mình.
(noun) liễn (đĩa sâu lòng có nắp để đựng súp, rau,...)
Ví dụ:
Pour mussels into a tureen or large bowl.
Đổ hến vào liễn hoặc tô lớn.
(noun) đĩa lót tách
Ví dụ:
This saucer is a bit chipped.
Chiếc đĩa lót tách này hơi sứt mẻ.
(noun) bộ sạc pin, bộ nạp điện, ngựa chiến
Ví dụ:
The charger has been damaged.
Bộ sạc đã bị hỏng.
(noun) khay, mâm, ngăn (vali)
Ví dụ:
They ate supper off a tray in front of the fire.
Họ ăn tối trên một cái khay trước bếp lửa.
(noun) khăn ăn
Ví dụ:
Sometimes I don’t use cloth napkins.
Đôi khi tôi không sử dụng khăn ăn bằng vải.
(noun) tấm lót bàn ăn
Ví dụ:
Place mats are to protect the dinner table from water marks, food stains, or heat damage.
Tấm lót bàn ăn dùng để bảo vệ bàn ăn khỏi vết nước, vết thức ăn hoặc hư hỏng do nhiệt.
(noun) khăn trải bàn
Ví dụ:
I took everything off the table and changed the tablecloth.
Tôi lấy mọi thứ ra khỏi bàn và thay khăn trải bàn.
(noun) máy chủ, người hầu bàn, người phụ lễ
Ví dụ:
The server is down again.
Máy chủ lại bị lỗi.