Nghĩa của từ cruet trong tiếng Việt

cruet trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.

cruet

US /ˈkruː.ɪt/
UK /ˈkruː.ɪt/
"cruet" picture

Danh từ

1.

lọ đựng gia vị, chai dầu giấm

a small glass bottle for holding oil, vinegar, or other condiments at the table

Ví dụ:
She filled the cruet with olive oil for the salad.
Cô ấy đổ đầy dầu ô liu vào lọ đựng gia vị cho món salad.
The dining table had a set of salt and pepper shakers and a cruet.
Bàn ăn có một bộ lọ muối tiêu và một lọ đựng gia vị.
2.

lọ đựng dầu thánh, lọ đựng rượu thánh

a small bottle for holy oil or consecrated wine, used in religious ceremonies

Ví dụ:
The priest used a silver cruet during the anointing ceremony.
Linh mục đã sử dụng một lọ đựng dầu thánh bằng bạc trong buổi lễ xức dầu.
The altar boy brought the water and wine cruets to the priest.
Cậu bé giúp lễ mang lọ đựng nước và rượu đến cho linh mục.
Từ đồng nghĩa: