Nghĩa của từ bowl trong tiếng Việt
bowl trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.
bowl
US /boʊl/
UK /bəʊl/
Danh từ
1.
2.
bowling, trò chơi bowling
a game in which players roll a ball along a narrow track toward pins (bowling) or a target (lawn bowls)
Ví dụ:
•
Let's go to the alley and bowl a few games.
Hãy đến sân và chơi bowling vài ván.
•
The Super Bowl is the championship game of the National Football League.
Super Bowl là trận đấu vô địch của Liên đoàn Bóng bầu dục Quốc gia.
Động từ
chơi bowling, ném
to roll a ball along a track in a game of bowling or lawn bowls
Ví dụ:
•
He learned to bowl at a young age.
Anh ấy học chơi bowling từ khi còn nhỏ.
•
She stepped up to the line and bowled a perfect strike.
Cô ấy bước đến vạch và đánh một cú strike hoàn hảo.
Từ liên quan: